Thông tin về Moanda

Khu vực2020.4 km²
Dân số122.585
Dân số nam60.909 (49.7%)
Dân số nữ61.676 (50.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-8.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-2.1%
Độ tuổi trung bình17 tuổi (Nam: 16.8, Nữ: 17.2)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Tây Phi
Vĩ độ & Kinh độ-5.92753, 12.37148

Bản đồ Moanda

Bản đồ tương tác

Dân số Moanda

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số133.471128.376125.268108.580122.585
Mật độ dân số66,1 / km²63,5 / km²62 / km²53,7 / km²60,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Moanda từ 2000 đến 2015

Giảm 13.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Moanda-18.6%-15.4%-13.3%
Bas-Congo-19.3%-16.4%-13.2%
Cộng hòa Dân chủ Congo+237%+120.6%+60.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Moanda

Tuổi trung vị: 17 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Moanda17 yrs17.2 yrs16.8 yrs
Bas-Congo17 yrs17.2 yrs16.8 yrs
Cộng hòa Dân chủ Congo17 yrs17.2 yrs16.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Moanda

Mật độ dân số: 60,7 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Moanda122.5852.020,4 km²60,7 / km²
Bas-Congo2,6 million54.367,7 km²47,5 / km²
Cộng hòa Dân chủ Congo77,3 million2.329.724,8 km²33,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Moanda

Dân số ước tính từ 400 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Moanda

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Moanda12,412 tn0.1 tn6.1 tons/km²
Bas-Congo311,117 tn0.12 tn5.7 tons/km²
Cộng hòa Dân chủ Congo8,769,681 tn0.11 tn3.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Moanda
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)12,412 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.1 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)6.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (9.7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.