Danh mục tại Matadi
Trạm xăngCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngNhà thờNhà thờ Công giáoNhà thờ Thiên Chúa giáoTổ chức tôn giáoTôn giáoVăn phòng chính phủGiáo dụcTrường đại họcĐiểm thu hút khách du lịchNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phê InternetQuầy giải khátDịch vụ chuyển tiềnNgân hàngBệnh việnTrung tâm y tếChung cưKhu liên hợp căn hộChợMua sắmTrung tâm mua sắmSân bóng đáSân bóng rổSân chơiChỗ nghỉDịch vụ vận tảiGiường ngủ và bữa sángKhách sạnKhách sạn và nhà nghỉNhà kho
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Matadi
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Bệnh viện | 102 |
| Nhà thờ | 40 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 31 |
| Chỗ ở khác | 28 |
| Giáo dục | 28 |
| Căn hộ | 16 |
| Mua sắm | 13 |
| Nhà hàng | 13 |
| Tôn giáo | 11 |
| Quản lí công chúng | 11 |
| Cửa hàng điện thoại di động | 10 |
Thông tin về Matadi
| Khu vực | 206.1 km² |
| Dân số | 178.494 |
| Dân số nam | 88.716 (49.7%) |
| Dân số nữ | 89.778 (50.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -21.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -6.8% |
| Độ tuổi trung bình | 17 tuổi (Nam: 16.8, Nữ: 17.2) |
| Mã Vùng | 3 |
| Các vùng lân cận | Fuka-Fuka, Cite Manucongo, Kinkanda, Kala-Kala, Petrocongo |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Tây Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | -5.79949, 13.44068 |
Bản đồ Matadi
Bản đồ tương tác
Dân số Matadi
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 228.072 | 206.255 | 191.435 | 160.809 | 178.494 |
| Mật độ dân số | 1.106,5 / km² | 1.000,6 / km² | 928,7 / km² | 780,2 / km² | 866 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Matadi từ 2000 đến 2015
Giảm 16% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Matadi | -29.5% | -22% | -16% |
| Bas-Congo | -19.3% | -16.4% | -13.2% |
| Cộng hòa Dân chủ Congo | +237% | +120.6% | +60.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Matadi
Tuổi trung vị: 17 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Matadi | 17 yrs | 17.2 yrs | 16.8 yrs |
| Bas-Congo | 17 yrs | 17.2 yrs | 16.8 yrs |
| Cộng hòa Dân chủ Congo | 17 yrs | 17.2 yrs | 16.8 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Matadi
Mật độ dân số: 866 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Matadi | 178.494 | 206,1 km² | 866 / km² |
| Bas-Congo | 2,6 million | 54.367,7 km² | 47,5 / km² |
| Cộng hòa Dân chủ Congo | 77,3 million | 2.329.724,8 km² | 33,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Matadi
Dân số ước tính từ 900 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Matadi
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Matadi
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Matadi
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Matadi | 35,510 tn | 0.2 tn | 172.3 tons/km² |
| Bas-Congo | 311,117 tn | 0.12 tn | 5.7 tons/km² |
| Cộng hòa Dân chủ Congo | 8,769,681 tn | 0.11 tn | 3.8 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Matadi
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 35,510 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.2 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 172.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | High (10) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


