Danh mục tại Kinshasa
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kinshasa
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà thờ | 832 | — |
| Giáo dục | 734 | 24 years |
| Căn hộ | 636 | — |
| Quản lí đoàn thể | 581 | 34 years |
| Mua sắm | 536 | — |
| Nhà hàng | 514 | — |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 395 | — |
| Tôn giáo | 372 | 28 years |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 357 | — |
| Chỗ ở khác | 301 | — |
| Các tổ chức thành viên khác | 300 | 18 years |
| Quản lí công chúng | 287 | — |
Thông tin về Kinshasa
| Khu vực | 1076.9 km² |
| Dân số | 6.327.971 |
| Dân số nam | 3.145.138 (49.7%) |
| Dân số nữ | 3.182.833 (50.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +85.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +24.8% |
| Độ tuổi trung bình | 17 tuổi (Nam: 16.8, Nữ: 17.2) |
| Mã Vùng | 1 |
| Các vùng lân cận | Gombe, Ngaliema, Limete, Lemba, Kintambo |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Tây Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | -4.32758, 15.31357 |
Bản đồ Kinshasa
Bản đồ tương tác
Dân số Kinshasa
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.413.522 | 4.361.570 | 5.071.933 | 5.806.503 | 6.327.971 |
| Mật độ dân số | 3.169,8 / km² | 4.050,2 / km² | 4.709,9 / km² | 5.392 / km² | 5.876,2 / km² |
Thay đổi dân số Kinshasa từ 2000 đến 2015
Tăng 14.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Kinshasa | +70.1% | +33.1% | +14.5% |
| Kinshasa City | +71.9% | +34.4% | +15.3% |
| Cộng hòa Dân chủ Congo | +237% | +120.6% | +60.7% |
Tuổi trung vị của Kinshasa
Tuổi trung vị: 17 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Kinshasa | 17 yrs | 17.2 yrs | 16.8 yrs |
| Kinshasa City | 17.3 yrs | 17.5 yrs | 17.1 yrs |
| Cộng hòa Dân chủ Congo | 17 yrs | 17.2 yrs | 16.8 yrs |
Mật độ dân số của Kinshasa
Mật độ dân số: 5.876 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Kinshasa | 6,3 million | 1.076,9 km² | 5.876 / km² |
| Kinshasa City | 6,1 million | 11.063,7 km² | 548 / km² |
| Cộng hòa Dân chủ Congo | 77,3 million | 2.329.724,8 km² | 33,2 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Kinshasa
Dân số ước tính từ 1500 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Kinshasa
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kinshasa
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Kinshasa
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Kinshasa
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Kinshasa | 788,307 tn | 0.12 tn | 732 tons/km² |
| Kinshasa City | 708,490 tn | 0.12 tn | 64 tons/km² |
| Cộng hòa Dân chủ Congo | 8,769,681 tn | 0.11 tn | 3.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 788,307 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.12 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 732 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Kinshasa
Kinshasa (tên trước đây Léopoldville hoặc Leopoldstad) là thủ đô và là thành phố lớn nhất của Cộng hòa Dân chủ Congo. là một làng chài, Kinshasa ngày nay là một thành phố sầm uất với dân số khoảng 8,9 triệu dân năm. Cùng với Johannesburg, Kinshasa giữ vị trí ..
Trang Wikipedia về Kinshasa
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.