Danh mục tại Yellowknife
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Yellowknife
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí công chúng | 172 | 25 years |
| Quản lí đoàn thể | 123 | 23 years |
| Nhà hàng | 119 | 22 years |
| Mua sắm | 118 | 25 years |
| Bất Động Sản | 96 | 24 years |
| Luật sư hợp pháp | 88 | 24 years |
| Sức khoẻ và y tế | 72 | 23 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 71 | 25 years |
| Chỗ ở khác | 56 | 24 years |
| Nhà Thầu Chính | 50 | 23 years |
| Các tổ chức thành viên khác | 48 | 31 years |
| Nhân viên kế toán | 47 | 27 years |
| Mua Sắm Khác | 40 | 26 years |
Thông tin về Yellowknife
| Khu vực | 137.3 km² |
| Dân số | 20.067 |
| Dân số nam | 10.112 (50.4%) |
| Dân số nữ | 9.955 (49.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +14.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +3.3% |
| Độ tuổi trung bình | 32.8 tuổi (Nam: 32.7, Nữ: 32.8) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $87.553 (2022) |
| Mã Vùng | 867 |
| Các vùng lân cận | Range Lake, Fonthill, Northeast Calgary, Byward Market-Parliament Hill |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 62.45600, -114.35255 |
| Mã Bưu Chính | X1A |
Bản đồ Yellowknife
Bản đồ tương tác
Dân số Yellowknife
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 17.539 | 18.937 | 19.428 | 19.885 | 20.067 | 19.801 | 19.479 |
| Mật độ dân số | 127,8 / km² | 138 / km² | 141,6 / km² | 144,9 / km² | 146,2 / km² | 144,3 / km² | 141,9 / km² |
Thay đổi dân số Yellowknife từ 2000 đến 2020
Tăng 3.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Yellowknife | +14.4% | +6% | +3.3% |
| Các Lãnh thổ Tây Bắc | — | — | — |
| Canada | — | — | — |
Tuổi trung vị của Yellowknife
Tuổi trung vị: 32.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Yellowknife | 32.8 yrs | 32.8 yrs | 32.7 yrs |
| Các Lãnh thổ Tây Bắc | 32 yrs | 31.8 yrs | 32.1 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Mật độ dân số của Yellowknife
Mật độ dân số: 146 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Yellowknife | 20.067 | 137,3 km² | 146 / km² |
| Các Lãnh thổ Tây Bắc | 42.461 | 1.615.684,8 km² | 0 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Yellowknife
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Yellowknife
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Yellowknife
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $56.329 | $60.241 | $79.934 | $111.037 | $104.647 | $97.327 | $82.798 | $87.553 |
| Tổng GDP | $1,1 T | $1,2 T | $1,6 T | $2,1 T | $2 T | $1,9 T | $1,6 T | $1,7 T |
Phát thải CO2 của Yellowknife
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Yellowknife | 395,033 tn | 19.69 tn | 2,878.2 tons/km² |
| Các Lãnh thổ Tây Bắc | 544,349 tn | 12.82 tn | 0.3 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 395,033 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.69 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,878.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

