Danh mục tại Wolfville
Trạm xăngNuôi trồngCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoCâu lạc bộChính quyền thành phố / địa phươngNhà thờNhà tư vấnNhà tư vấn các vấn đề gia đìnhTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính quyền thành phốCông ty phần mềmLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy xúcNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcĐại học và Cao đẳngGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrung tâm yogaTrường đại họcĐịa điểm tổ chức lễ cướiĐiểm thu hút khách du lịchNghệ sĩNhà hát nghệ thuật biểu diễnNhà nhiếp ảnhPhòng trưng bày nghệ thuậtBánh PizzaCửa hàng bán thực phẩm sạchCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà PhêThị trường nông dânVườn nhoAtm củaCông ty bảo hiểmDịch vụ đầu tưLuật sưNhà hoạch định tài chínhNhà tư vấn tài chínhTổ chức tài chính
Hiển thị 1-50 của 73
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Wolfville
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 51 | 26 years |
| Sức khoẻ và y tế | 50 | 23 years |
| Nhà hàng | 49 | 22 years |
| Bất Động Sản | 26 | 22 years |
| Quản lí công chúng | 25 | 35 years |
| Mua Sắm Khác | 25 | 25 years |
| Chỗ ở khác | 21 | 36 years |
| Các nha sĩ | 20 | 23 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 19 | 27 years |
| Quản lí đoàn thể | 19 | 23 years |
| Luật sư hợp pháp | 18 | 21 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 17 | 25 years |
| Tôn giáo | 16 | 32 years |
| Cửa hàng quần áo | 16 | 21 years |
| Tiệm cắt tóc | 16 | 21 years |
| Giáo dục | 15 | 44 years |
| Công viên công cộng | 14 | — |
| Công việc xã hội | 14 | 23 years |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 14 | — |
Thông tin về Wolfville
| Khu vực | 8.0 km² |
| Dân số | 3.940 |
| Dân số nam | 1.810 (45.9%) |
| Dân số nữ | 2.130 (54.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +0.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -7.5% |
| Độ tuổi trung bình | 42.9 tuổi (Nam: 37.8, Nữ: 46.4) |
| Mã Vùng | 902 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đại Tây Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.08345, -64.36546 |
| Mã Bưu Chính | B0P, B4P |
Bản đồ Wolfville
Bản đồ tương tác
Dân số Wolfville
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.930 | 4.178 | 4.261 | 4.333 | 3.940 | 3.897 | 3.867 |
| Mật độ dân số | 491,3 / km² | 522,3 / km² | 532,6 / km² | 541,6 / km² | 492,5 / km² | 487,1 / km² | 483,4 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Wolfville từ 2000 đến 2020
Giảm 7.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Wolfville | +0.3% | -5.7% | -7.5% |
| Nova Scotia | — | — | — |
| Canada | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Wolfville
Tuổi trung vị: 42.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Wolfville | 42.9 yrs | 46.4 yrs | 37.8 yrs |
| Nova Scotia | 43.8 yrs | 44.8 yrs | 42.8 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Wolfville
Mật độ dân số: 493 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Wolfville | 3.940 | 8 km² | 493 / km² |
| Nova Scotia | 947.672 | 61.794 km² | 15,3 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Wolfville
Dân số ước tính từ 1770 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Wolfville
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Wolfville
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Wolfville | 56,875 tn | 14.44 tn | 7,109.3 tons/km² |
| Nova Scotia | 11,713,994 tn | 12.36 tn | 189.6 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Wolfville
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 56,875 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 14.44 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 7,109.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Thấp (2) |
| Lốc xoáy | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

