Danh mục tại Weyburn

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bánh xeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiDịch vụ cân bánhDịch vụ thay dầuSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoCông ty xuất nhập khẩuĐại lí bán sỉGia công kim loạiMỏ dầuNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị dầu mỏNuôi trồngThợ hànCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữChính quyền bang / vùng / tỉnhDịch vụ quản lý rác thảiNhà thờSở cảnh sátTổ chức phi lợi nhuậnTrại hưu tríVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng đồ dùng gia đìnhCửa hàng kim loạtDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu khoan giếngNhà thầu máy xúcNhà thầu xây dựng tòa nhàThợ điệnXây dựng các tòa nhàĐại học và Cao đẳngGiáo dục
Hiển thị 1-50 của 124

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Weyburn

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí công chúng8830 years
Mua sắm7622 years
Nhà hàng5620 years
Tôn giáo3628 years
Xây dựng các tòa nhà3528 years
Khai khoáng3419 years
Mua Sắm Khác3421 years
Trạm xăng3222 years
Quản lí đoàn thể3124 years
Nhà Thầu Chính2722 years
Sửa chữa xe hơi2523 years
Bất Động Sản2524 years
Sức khoẻ và y tế24
Giáo dục2321 years
Thẩm mỹ viện2217 years
Nhân viên kế toán2118 years
Các tổ chức thành viên khác2021 years
Cửa hàng điện tử2019 years
Bán sỉ máy móc2023 years

Thông tin về Weyburn

Khu vực18.3 km²
Dân số12.299
Dân số nam5.906 (48.0%)
Dân số nữ6.393 (52.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+124.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+37.8%
Độ tuổi trung bình40.7 tuổi (Nam: 38.3, Nữ: 42.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$37.417 (2022)
Mã Vùng306, 780
Giờ địa phương
Múi giờGiờ chuẩn miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ49.66675, -103.85109
Mã Bưu ChínhS0CS4H

Bản đồ Weyburn

Bản đồ tương tác

Dân số Weyburn

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số5.4777.4528.92311.50912.29912.86113.358
Mật độ dân số300,1 / km²408,3 / km²488,9 / km²630,6 / km²673,9 / km²704,7 / km²731,9 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Weyburn từ 2000 đến 2020

Tăng 37.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Weyburn+124.6%+65%+37.8%
Saskatchewan
Canada
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Weyburn

Tuổi trung vị: 40.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Weyburn40.7 yrs42.8 yrs38.3 yrs
Saskatchewan38.4 yrs39.4 yrs37.3 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Weyburn

Mật độ dân số: 674 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Weyburn12.29918,3 km²674 / km²
Saskatchewan1,1 million652.352,6 km²1,7 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Weyburn

Dân số ước tính từ 1900 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Weyburn

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Weyburn

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$29.569$24.868$31.805$36.203$43.432$48.026$33.944$37.417
Tổng GDP$2,7 Tr$2,4 Tr$3,3 Tr$4 Tr$5,2 Tr$6,3 Tr$4,9 Tr$5,5 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Weyburn

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Weyburn187,400 tn15.24 tn10,268.5 tons/km²
Saskatchewan14,964,194 tn13.41 tn22.9 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Weyburn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)187,400 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.24 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,268.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/16/094:15 AM5.574.9 kmSaskatchewan, Canadausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.