Danh mục tại Westmount

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCông ty dược phẩmCông ty xuất nhập khẩuMáy in công nghiệpCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thaoDịch vụ lau chùiGiặt ủiHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCông ty truyền thôngCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngCâu lạc bộDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcImmigration and Naturalization ServiceNhà thờNhà tư vấnNhà tư vấn các vấn đề gia đìnhSở cảnh sátTòa lãnh sự nước ngoàiTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTổ chức từ thiệnTrại hưu tríTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm cộng đồngCông ty lưu trữ webCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ máy tínhHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhCông ty kiến trúcCửa hàng đồ dùng gia đìnhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạt
Hiển thị 1-50 của 280

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Westmount

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Bất Động Sản31722 years
Sức khoẻ và y tế25924 years
Luật sư hợp pháp25722 years
Quản lí đoàn thể22922 years
Mua sắm15023 years
Dịch vụ tài chính14424 years
Nhà hàng14121 years
Các nha sĩ13324 years
Nhân viên kế toán10924 years
Cửa hàng quần áo9024 years
Cửa hàng điện tử8522 years
Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu7923 years
Thẩm mỹ viện6519 years
Tiệm cắt tóc6322 years
Giáo dục5942 years

Thông tin về Westmount

Khu vực4.1 km²
Dân số24.921
Dân số nam11.521 (46.2%)
Dân số nữ13.400 (53.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+23.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+8.9%
Độ tuổi trung bình45.6 tuổi (Nam: 43.3, Nữ: 47.2)
Mã Vùng514
Các vùng lân cậnWestmount, Ville-Marie, Côte-des-Neiges, Côte-Des-Neiges—Notre-Dame-De-Grâce, Snowdon
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ45.48341, -73.59918
Mã Bưu ChínhH3YH3ZH4CH4ZH8SMore

Bản đồ Westmount

Bản đồ tương tác

Dân số Westmount

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số20.15822.08122.89223.77524.921
Mật độ dân số4.886,8 / km²5.353 / km²5.549,6 / km²5.763,6 / km²6.041,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Westmount từ 2000 đến 2015

Tăng 3.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Westmount+17.9%+7.7%+3.9%
Québec+42.5%+22.6%+12.9%
Canada+55.8%+30.2%+17.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Westmount

Tuổi trung vị: 45.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Westmount45.6 yrs47.2 yrs43.3 yrs
Québec42.2 yrs43.2 yrs41.1 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Westmount

Mật độ dân số: 6.042 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Westmount24.9214,125 km²6.042 / km²
Québec7 million1.519.626,9 km²4,6 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Westmount

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Westmount

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Westmount

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Westmount

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Westmount

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Westmount

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Westmount367,472 tn14.75 tn89,084.2 tons/km²
Québec96,902,370 tn13.87 tn63.8 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Westmount
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)367,472 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.75 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)89,084.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (6)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/15/1510:00 PM3.2773.8 km10,230 m13km SSE of Hawkesbury, Canadausgs.gov
11/6/129:05 AM3.7479.7 km11,070 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov
10/10/124:19 AM3.9339.7 km8,550 msouthern Quebec, Canadausgs.gov
3/16/115:36 PM3.8774.7 km10,000 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov
4/15/105:06 PM393.4 km18,000 msouthern Quebec, Canadausgs.gov
2/28/103:51 AM3.4172.1 km7,370 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov
2/26/064:09 AM3.1987.5 km13,540 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov
1/9/063:35 PM3.7255.5 km12,690 msouthern Quebec, Canadausgs.gov
4/8/054:32 AM3.487.1 km18,000 msouthern Quebec, Canadausgs.gov
6/1/0211:35 AM3.223.6 km18,000 msouthern Quebec, Canadausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.