Danh mục tại Vaughan

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sửa chữa động cơ điệnĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiNhà môi giới ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTiệm sửa vỏ xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơXưởng sửa chữa xe moócCông nghiệp thủy tinhCông ty dược phẩmCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmCửa sổ nhômĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn cà phêĐại lý bán buôn dược phẩmĐại lý bán buôn thiết bị quang họcĐại lý bán buôn vật liệu xây dựngDịch vụ cắt laserDịch vụ in 3DDịch vụ in kỹ thuật số
Hiển thị 1-50 của 804

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Vaughan

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng39123 years
Bất Động Sản32322 years
Mua sắm28722 years
Quản lí đoàn thể20923 years
Xây dựng các tòa nhà15428 years
Nhà Thầu Chính15023 years
Luật sư hợp pháp14220 years
Cửa hàng điện tử13321 years
Xe buýt và xe lửa130
Cửa hàng quần áo12119 years
Sức khoẻ và y tế12119 years
Thẩm mỹ viện11618 years

Thông tin về Vaughan

Khu vực274.4 km²
Dân số342.538
Dân số nam167.372 (48.9%)
Dân số nữ175.166 (51.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+239.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+57.6%
Độ tuổi trung bình37.8 tuổi (Nam: 37.1, Nữ: 38.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$58.027 (2022)
Mã Vùng905
Các vùng lân cậnConcord, Woodbridge, Maple, Thornhill, Pine Grove
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ43.83610, -79.49827
Mã Bưu ChínhL3TL4CL4HL6AL6BMore

Bản đồ Vaughan

Bản đồ tương tác

Dân số Vaughan

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số100.798162.293217.341331.835342.538354.898368.407
Mật độ dân số367,3 / km²591,4 / km²792 / km²1.209,1 / km²1.248,1 / km²1.293,2 / km²1.342,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Vaughan từ 2000 đến 2020

Tăng 57.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Vaughan+239.8%+111.1%+57.6%
Ontario
Canada
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Vaughan

Tuổi trung vị: 37.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Vaughan37.8 yrs38.4 yrs37.1 yrs
Ontario40.6 yrs41.4 yrs39.6 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Vaughan

Mật độ dân số: 1.248 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Vaughan342.538274,4 km²1.248 / km²
Ontario13,8 million1.078.182,8 km²12,8 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Vaughan

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Vaughan

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Vaughan

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Vaughan

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Vaughan

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Vaughan

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Vaughan

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$44.537$48.791$55.845$52.275$52.809$54.990$54.380$58.027
Tổng GDP$5,9 T$7,1 T$9 T$9,4 T$10,9 T$12,4 T$13 T$14 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Vaughan

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Vaughan5,598,966 tn16.35 tn20,401.6 tons/km²
Ontario197,940,137 tn14.38 tn183.6 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Vaughan
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)5,598,966 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.35 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)20,401.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/8/189:27 PM345.6 km5,050 m14km SSE of Ajax, Canadausgs.gov
5/24/0010:22 AM3.132.3 km18,000 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
11/26/9910:33 PM3.842.7 km12,800 mNew Yorkusgs.gov
8/5/899:07 PM3.369.6 km18,000 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
7/23/879:32 AM3.438.4 km6,800 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
10/4/835:18 PM3.149.9 km2,000 msouthern Ontario, Canadausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.