Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Turtleford

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm134.2
Quản lí công chúng85
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị74.1
Nhà hàng74
Giáo dục61

Thông tin về Turtleford

Khu vực1.5 km²
Dân số603
Dân số nam293 (48.6%)
Dân số nữ310 (51.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+99.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+26.9%
Độ tuổi trung bình41.3 tuổi (Nam: 38.8, Nữ: 42.5)
Mã Vùng306
Giờ địa phương
Múi giờGiờ chuẩn miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ53.38348, -108.95144
Mã Bưu ChínhS0M

Bản đồ Turtleford

Bản đồ tương tác

Dân số Turtleford

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số302397475584603
Mật độ dân số201,3 / km²264,7 / km²316,7 / km²389,3 / km²402 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Turtleford từ 2000 đến 2015

Tăng 22.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Turtleford+93.4%+47.1%+22.9%
Saskatchewan+68.7%+35.9%+19.9%
Canada+55.8%+30.2%+17.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Turtleford

Tuổi trung vị: 41.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Turtleford41.3 yrs42.5 yrs38.8 yrs
Saskatchewan38.4 yrs39.4 yrs37.3 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Turtleford

Mật độ dân số: 402 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Turtleford6031,5 km²402 / km²
Saskatchewan1,1 million652.352,6 km²1,7 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Turtleford

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Turtleford

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Turtleford

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Turtleford8,534 tn14.15 tn5,689.6 tons/km²
Saskatchewan14,964,194 tn13.41 tn22.9 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Turtleford
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)8,534 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.15 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)5,689.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.