Danh mục tại Truro
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Truro
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 198 | 24 years |
| Nhà hàng | 141 | 24 years |
| Sức khoẻ và y tế | 128 | 24 years |
| Luật sư hợp pháp | 112 | 30 years |
| Mua Sắm Khác | 85 | 24 years |
| Sửa chữa xe hơi | 84 | 26 years |
| Ô tô | 80 | 25 years |
| Quản lí công chúng | 74 | 28 years |
| Cửa hàng điện tử | 62 | 22 years |
| Bất Động Sản | 57 | 25 years |
| Các nha sĩ | 55 | 22 years |
| Cửa hàng quần áo | 52 | 22 years |
| Công Ty Tín Dụng | 51 | 24 years |
| Tiệm cắt tóc | 50 | 22 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 49 | 24 years |
| Nhân viên kế toán | 48 | 22 years |
| Tôn giáo | 48 | 40 years |
| Giáo dục | 47 | 26 years |
| Quản lí đoàn thể | 47 | 23 years |
| Dịch vụ tài chính | 47 | 26 years |
| Bán sỉ máy móc | 46 | 24 years |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 45 | 26 years |
Thông tin về Truro
| Khu vực | 47.6 km² |
| Dân số | 13.248 |
| Dân số nam | 6.136 (46.3%) |
| Dân số nữ | 7.112 (53.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +19.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +4.6% |
| Độ tuổi trung bình | 44.4 tuổi (Nam: 42, Nữ: 46.1) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $23.567 (2022) |
| Mã Vùng | 902 |
| Các vùng lân cận | Millbrook, Cloverdale, Glace Bay, South End, Cowie Hill |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đại Tây Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.36685, -63.26538 |
| Mã Bưu Chính | B2N, B6L |
Bản đồ Truro
Bản đồ tương tác
Dân số Truro
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 11.057 | 12.172 | 12.668 | 13.242 | 13.248 | 13.164 | 13.051 |
| Mật độ dân số | 232,2 / km² | 255,6 / km² | 266 / km² | 278 / km² | 278,2 / km² | 276,4 / km² | 274 / km² |
Thay đổi dân số Truro từ 2000 đến 2020
Tăng 4.6% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Truro | +19.8% | +8.8% | +4.6% |
| Nova Scotia | — | — | — |
| Canada | — | — | — |
Tuổi trung vị của Truro
Tuổi trung vị: 44.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Truro | 44.4 yrs | 46.1 yrs | 42 yrs |
| Nova Scotia | 43.8 yrs | 44.8 yrs | 42.8 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Mật độ dân số của Truro
Mật độ dân số: 278 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Truro | 13.248 | 47,6 km² | 278 / km² |
| Nova Scotia | 947.672 | 61.794 km² | 15,3 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Truro
Dân số ước tính từ 1800 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Truro
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Truro
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Truro
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Truro
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Truro
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $11.884 | $14.729 | $19.758 | $22.118 | $23.687 | $23.507 | $23.868 | $23.567 |
| Tổng GDP | $201,8 Tr | $251,7 Tr | $335,5 Tr | $374,7 Tr | $406,6 Tr | $409 Tr | $424,1 Tr | $417,1 Tr |
Phát thải CO2 của Truro
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Truro | 185,338 tn | 13.99 tn | 3,891.6 tons/km² |
| Nova Scotia | 11,713,994 tn | 12.36 tn | 189.6 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 185,338 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 13.99 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,891.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Thấp (2) |
| Lốc xoáy | Trung bình (5) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


