Danh mục tại Truro

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng vật tư xe moócĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe rơ-moócĐại lý xe tải cũĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa vỏ xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa xe moócCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉGia công kim loạiMáy in công nghiệpNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp máy bán hàng tự độngNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp thiết bị xây dựngNuôi trồngThợ hànCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thaoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữ
Hiển thị 1-50 của 315

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Truro

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm19824 years
Nhà hàng14124 years
Sức khoẻ và y tế12824 years
Luật sư hợp pháp11230 years
Mua Sắm Khác8524 years
Sửa chữa xe hơi8426 years
Ô tô8025 years
Quản lí công chúng7428 years
Cửa hàng điện tử6222 years
Bất Động Sản5725 years
Các nha sĩ5522 years
Cửa hàng quần áo5222 years
Công Ty Tín Dụng5124 years
Tiệm cắt tóc5022 years
Xây dựng các tòa nhà4924 years
Nhân viên kế toán4822 years
Tôn giáo4840 years
Giáo dục4726 years
Quản lí đoàn thể4723 years
Dịch vụ tài chính4726 years
Bán sỉ máy móc4624 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc4526 years

Thông tin về Truro

Khu vực47.6 km²
Dân số13.248
Dân số nam6.136 (46.3%)
Dân số nữ7.112 (53.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+19.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+4.6%
Độ tuổi trung bình44.4 tuổi (Nam: 42, Nữ: 46.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$23.567 (2022)
Mã Vùng902
Các vùng lân cậnMillbrook, Cloverdale, Glace Bay, South End, Cowie Hill
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đại Tây Dương
Vĩ độ & Kinh độ45.36685, -63.26538
Mã Bưu ChínhB2NB6L

Bản đồ Truro

Bản đồ tương tác

Dân số Truro

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số11.05712.17212.66813.24213.24813.16413.051
Mật độ dân số232,2 / km²255,6 / km²266 / km²278 / km²278,2 / km²276,4 / km²274 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Truro từ 2000 đến 2020

Tăng 4.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Truro+19.8%+8.8%+4.6%
Nova Scotia
Canada
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Truro

Tuổi trung vị: 44.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Truro44.4 yrs46.1 yrs42 yrs
Nova Scotia43.8 yrs44.8 yrs42.8 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Truro

Mật độ dân số: 278 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Truro13.24847,6 km²278 / km²
Nova Scotia947.67261.794 km²15,3 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Truro

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Truro

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Truro

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Truro

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Truro

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Truro

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$11.884$14.729$19.758$22.118$23.687$23.507$23.868$23.567
Tổng GDP$201,8 Tr$251,7 Tr$335,5 Tr$374,7 Tr$406,6 Tr$409 Tr$424,1 Tr$417,1 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Truro

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Truro185,338 tn13.99 tn3,891.6 tons/km²
Nova Scotia11,713,994 tn12.36 tn189.6 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Truro
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)185,338 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người13.99 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,891.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.