Danh mục tại The Junction
Thông tin về The Junction
| Khu vực | 2.8 km² |
| Dân số | 24.762 |
| Dân số nam | 11.889 (48.0%) |
| Dân số nữ | 12.873 (52.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +54.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +19.2% |
| Độ tuổi trung bình | 39.2 tuổi (Nam: 38.2, Nữ: 40.2) |
| Các vùng lân cận | Georgetown, Newtonbrook |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 43.66328, -79.46617 |
| Mã Bưu Chính | M3J, M6P, M6R, M6S |
Bản đồ The Junction
Bản đồ tương tác
Dân số The Junction
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 16.016 | 19.008 | 20.768 | 23.371 | 24.762 |
| Mật độ dân số | 5.694,6 / km² | 6.758,4 / km² | 7.384,2 / km² | 8.309,7 / km² | 8.804,3 / km² |
Thay đổi dân số The Junction từ 2000 đến 2015
Tăng 12.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| The Junction | +45.9% | +23% | +12.5% |
| Ontario | +52.6% | +28.6% | +16.4% |
| Canada | +55.8% | +30.2% | +17.2% |
Tuổi trung vị của The Junction
Tuổi trung vị: 39.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| The Junction | 39.2 yrs | 40.2 yrs | 38.2 yrs |
| Ontario | 40.6 yrs | 41.4 yrs | 39.6 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Mật độ dân số của The Junction
Mật độ dân số: 8.804 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| The Junction | 24.762 | 2,813 km² | 8.804 / km² |
| Ontario | 13,8 million | 1.078.182,8 km² | 12,8 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của The Junction
Dân số ước tính từ 1975 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở The Junction
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở The Junction
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của The Junction
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| The Junction | 394,578 tn | 15.93 tn | 140,294.3 tons/km² |
| Ontario | 197,940,137 tn | 14.38 tn | 183.6 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 394,578 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.93 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 140,294.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/8/18 | 9:27 PM | 3 | 42.4 km | 5,050 m | 14km SSE of Ajax, Canada | usgs.gov |
| 8/4/04 | 11:55 PM | 3 | 97.8 km | 4,760 m | New York | usgs.gov |
| 5/24/00 | 10:22 AM | 3.1 | 33.6 km | 18,000 m | southern Ontario, Canada | usgs.gov |
| 11/26/99 | 10:33 PM | 3.8 | 38.2 km | 12,800 m | New York | usgs.gov |
| 5/25/95 | 2:22 PM | 3 | 90.4 km | 5,000 m | New York | usgs.gov |
| 8/5/89 | 9:07 PM | 3.3 | 50.6 km | 18,000 m | southern Ontario, Canada | usgs.gov |
| 7/23/87 | 9:32 AM | 3.4 | 19.1 km | 6,800 m | southern Ontario, Canada | usgs.gov |
| 10/4/83 | 5:18 PM | 3.1 | 36.1 km | 2,000 m | southern Ontario, Canada | usgs.gov |
| 10/23/57 | 8:15 PM | 4.3 | 87 km | — | New York | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


