Danh mục tại Tecumseh

Đại lý xe cũDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoĐại lí bán sỉGia công kim loạiXưởng máyCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngTrung tâm chăm sóc ban ngàyCửa hàng đồ dùng gia đìnhCửa hàng đồ gia dụngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởDịch vụ gia sưNhà tư vấn giáo dụcTrung tâm học hànhTrường tiểu họcĐiểm thu hút khách du lịchNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế trang webBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng Nhật BảnNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêQuán Cà PhêCác cửa hàng đồ nội thấtĐại lý cho thuê xe tải nhẹDịch vụ cho thuê xe moócAtm củaCông ty bảo hiểmDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ đầu tưNhà hoạch định tài chínhNhà tư vấn tài chínhBác sĩ trị liệu ReikiCác nha sĩCơ sở chăm sóc daDịch vụ chăm sóc y tế tại nhàNghĩa trangPhòng khám nha khoaPhòng khám y tế
Hiển thị 1-50 của 82

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tecumseh

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng6822 years
Mua sắm3723 years
Sức khoẻ và y tế2718 years
Bất Động Sản21
Sửa chữa xe hơi1921 years
Bán sỉ máy móc1826 years
Xây dựng các tòa nhà1825 years
Giáo dục1619 years
Nhà Thầu Chính1525 years
Công viên công cộng15

Thông tin về Tecumseh

Khu vực110.9 km²
Dân số26.093
Dân số nam12.742 (48.8%)
Dân số nữ13.351 (51.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-0.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+2.6%
Độ tuổi trung bình43.6 tuổi (Nam: 42.8, Nữ: 44.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$34.050 (2022)
Mã Vùng519
Các vùng lân cậnOldcastle, Riverside, Maidstone, East Riverside, Sandwich South
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ42.31678, -82.89983
Mã Bưu ChínhN8NN8PN8TN8WN9EMore

Bản đồ Tecumseh

Bản đồ tương tác

Dân số Tecumseh

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số26.32126.43825.42024.11326.09326.80127.963
Mật độ dân số237,3 / km²238,3 / km²229,1 / km²217,4 / km²235,2 / km²241,6 / km²252,1 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Tecumseh từ 2000 đến 2020

Tăng 2.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Tecumseh-0.9%-1.3%+2.6%
Ontario
Canada
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Tecumseh

Tuổi trung vị: 43.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Tecumseh43.6 yrs44.4 yrs42.8 yrs
Ontario40.6 yrs41.4 yrs39.6 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Tecumseh

Mật độ dân số: 235 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Tecumseh26.093110,9 km²235 / km²
Ontario13,8 million1.078.182,8 km²12,8 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Tecumseh

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Tecumseh

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Tecumseh

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Tecumseh

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Tecumseh

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Tecumseh

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$26.682$28.641$32.335$33.107$33.277$33.692$31.441$34.050
Tổng GDP$965,2 Tr$1,1 T$1,3 T$1,4 T$1,4 T$1,5 T$1,4 T$1,6 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Tecumseh

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Tecumseh388,458 tn14.89 tn3,501.6 tons/km²
Ontario197,940,137 tn14.38 tn183.6 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Tecumseh
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)388,458 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.89 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,501.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/20/1812:01 AM3.424 km2,700 m2km E of Amherstburg, Canadausgs.gov
2/23/112:21 PM342.6 km5,000 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
8/20/809:34 AM3.242.7 km5,000 mOhiousgs.gov
2/2/769:14 PM3.443.9 km10,000 mOhiousgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.