Danh mục tại Swift Current
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Swift Current
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí công chúng | 138 | 31 years |
| Nhà hàng | 118 | 22 years |
| Mua sắm | 116 | 23 years |
| Thẩm mỹ viện | 77 | 20 years |
| Sức khoẻ và y tế | 74 | 24 years |
| Quản lí đoàn thể | 64 | 19 years |
| Nhà Thầu Chính | 63 | 24 years |
| Sửa chữa xe hơi | 61 | 25 years |
| Bất Động Sản | 61 | 22 years |
| Mua Sắm Khác | 56 | 24 years |
| Tôn giáo | 52 | 26 years |
| Luật sư hợp pháp | 52 | 24 years |
| Cửa hàng quần áo | 45 | 22 years |
| Bán sỉ máy móc | 41 | 23 years |
| Nhân viên kế toán | 40 | 21 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 40 | 22 years |
| Dịch vụ tài chính | 39 | 23 years |
| Tiệm cắt tóc | 36 | 19 years |
Thông tin về Swift Current
| Khu vực | 25.3 km² |
| Dân số | 17.483 |
| Dân số nam | 8.426 (48.2%) |
| Dân số nữ | 9.057 (51.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +36.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +15.1% |
| Độ tuổi trung bình | 42 tuổi (Nam: 39.8, Nữ: 44) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $55.473 (2022) |
| Mã Vùng | 306 |
| Các vùng lân cận | Les Chutes-de-la-Chaudière-Est |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ chuẩn miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.28337, -107.80135 |
| Mã Bưu Chính | S0N, S9H |
Bản đồ Swift Current
Bản đồ tương tác
Dân số Swift Current
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 12.812 | 14.411 | 15.195 | 16.205 | 17.483 | 18.267 | 18.980 |
| Mật độ dân số | 507,4 / km² | 570,7 / km² | 601,8 / km² | 641,8 / km² | 692,4 / km² | 723,4 / km² | 751,7 / km² |
Thay đổi dân số Swift Current từ 2000 đến 2020
Tăng 15.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Swift Current | +36.5% | +21.3% | +15.1% |
| Saskatchewan | — | — | — |
| Canada | — | — | — |
Tuổi trung vị của Swift Current
Tuổi trung vị: 42 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Swift Current | 42 yrs | 44 yrs | 39.8 yrs |
| Saskatchewan | 38.4 yrs | 39.4 yrs | 37.3 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Mật độ dân số của Swift Current
Mật độ dân số: 692 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Swift Current | 17.483 | 25,3 km² | 692 / km² |
| Saskatchewan | 1,1 million | 652.352,6 km² | 1,7 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Swift Current
Dân số ước tính từ 1890 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Swift Current
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Swift Current
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $25.398 | $29.561 | $38.156 | $40.889 | $58.882 | $55.115 | $49.723 | $55.473 |
| Tổng GDP | $358,3 Tr | $438,9 Tr | $586,7 Tr | $642,6 Tr | $944,4 Tr | $914,7 Tr | $883,1 Tr | $1 T |
Phát thải CO2 của Swift Current
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Swift Current | 258,988 tn | 14.81 tn | 10,257 tons/km² |
| Saskatchewan | 14,964,194 tn | 13.41 tn | 22.9 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 258,988 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 14.81 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 10,257 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

