Danh mục tại Smithers
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoGia công kim loạiNuôi trồngThợ nhồi bông thúCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữĐài phát thanhChính quyền bang / vùng / tỉnhDịch vụ lâm nghiệpGiáo hội cải cáchHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà tư vấnNhà tư vấn các vấn đề gia đìnhTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng đồ dùng gia đìnhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu khoanNhà thầu khoan giếngNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầu
Hiển thị 1-50 của 128
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Smithers
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí công chúng | 79 | 29 years |
| Mua sắm | 71 | 23 years |
| Nhà hàng | 66 | 24 years |
| Bất Động Sản | 50 | 27 years |
| Sức khoẻ và y tế | 43 | 22 years |
| Chỗ ở khác | 40 | 22 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 40 | 23 years |
| Quản lí đoàn thể | 40 | 21 years |
| Nhà Thầu Chính | 38 | 21 years |
| Sửa chữa xe hơi | 37 | 24 years |
| Luật sư hợp pháp | 34 | 20 years |
| Công việc xã hội | 31 | 18 years |
| Nhân viên kế toán | 26 | 18 years |
| Tôn giáo | 25 | 23 years |
| Mua Sắm Khác | 24 | 25 years |
| Cửa hàng quần áo | 24 | 20 years |
| Dịch vụ tài chính | 24 | 25 years |
| Giáo dục | 23 | 26 years |
Thông tin về Smithers
| Khu vực | 15.5 km² |
| Dân số | 6.046 |
| Dân số nam | 2.941 (48.6%) |
| Dân số nữ | 3.105 (51.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +32.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +12.3% |
| Độ tuổi trung bình | 37.4 tuổi (Nam: 36.3, Nữ: 38.4) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $34.831 (2022) |
| Mã Vùng | 250 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 54.78036, -127.17428 |
| Mã Bưu Chính | V0J |
Bản đồ Smithers
Bản đồ tương tác
Dân số Smithers
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 4.557 | 5.123 | 5.386 | 5.684 | 6.046 | 6.328 | 6.591 |
| Mật độ dân số | 294 / km² | 330,5 / km² | 347,5 / km² | 366,7 / km² | 390,1 / km² | 408,3 / km² | 425,2 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Smithers từ 2000 đến 2020
Tăng 12.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Smithers | +32.7% | +18% | +12.3% |
| British Columbia | — | — | — |
| Canada | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Smithers
Tuổi trung vị: 37.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Smithers | 37.4 yrs | 38.4 yrs | 36.3 yrs |
| British Columbia | 42.3 yrs | 43.1 yrs | 41.4 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Smithers
Mật độ dân số: 390 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Smithers | 6.046 | 15,5 km² | 390 / km² |
| British Columbia | 4,8 million | 978.582 km² | 4,9 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Smithers
Dân số ước tính từ 1890 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Smithers
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Smithers
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $20.553 | $26.791 | $28.866 | $35.652 | $30.045 | $30.917 | $32.794 | $34.831 |
| Tổng GDP | $77 Tr | $105,3 Tr | $117,1 Tr | $147,9 Tr | $127,1 Tr | $135,5 Tr | $154,2 Tr | $166,8 Tr |
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x
Phát thải CO2 của Smithers
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Smithers | 89,701 tn | 14.84 tn | 5,787.2 tons/km² |
| British Columbia | 68,179,723 tn | 14.33 tn | 69.7 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Smithers
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 89,701 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 14.84 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 5,787.2 tons/km² |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


