Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Salisbury
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sửa chữa xe hơi | 17 | 23 years |
| Nhà hàng | 14 | 25 years |
| Tôn giáo | 13 | 49 years |
| Mua Sắm Khác | 11 | 19 years |
| Mua sắm | 10 | 22 years |
| Nhà Thầu Chính | 8 | 20 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 6 | — |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 6 | — |
| Tiệm cắt tóc | 6 | 20 years |
| Trạm xăng | 6 | — |
| Chất ô nhiễm và thoát nước | 5 | — |
| Quản lí công chúng | 5 | 25 years |
| Nhân viên kế toán | 5 | — |
| Ngành xây dựng khác | 5 | — |
Thông tin về Salisbury
| Khu vực | 11.2 km² |
| Dân số | 1.871 |
| Dân số nam | 891 (47.6%) |
| Dân số nữ | 980 (52.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +62.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +14.1% |
| Độ tuổi trung bình | 41.9 tuổi (Nam: 41.2, Nữ: 42.7) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $65.905 (2022) |
| Mã Vùng | 506 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đại Tây Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 46.03905, -65.04628 |
| Mã Bưu Chính | E4J, E4Z |
Bản đồ Salisbury
Bản đồ tương tác
Dân số Salisbury
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.152 | 1.516 | 1.640 | 2.064 | 1.871 | 1.878 | 1.968 |
| Mật độ dân số | 103 / km² | 135,5 / km² | 146,6 / km² | 184,5 / km² | 167,2 / km² | 167,9 / km² | 175,9 / km² |
Thay đổi dân số Salisbury từ 2000 đến 2020
Tăng 14.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Salisbury | +62.4% | +23.4% | +14.1% |
| New Brunswick | — | — | — |
| Canada | — | — | — |
Tuổi trung vị của Salisbury
Tuổi trung vị: 41.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Salisbury | 41.9 yrs | 42.7 yrs | 41.2 yrs |
| New Brunswick | 44 yrs | 44.9 yrs | 43 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Mật độ dân số của Salisbury
Mật độ dân số: 167 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Salisbury | 1.871 | 11,2 km² | 167 / km² |
| New Brunswick | 783.302 | 76.912,8 km² | 10,2 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Salisbury
Dân số ước tính từ 1790 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Salisbury
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Salisbury
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Salisbury
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $48.127 | $50.589 | $52.832 | $58.284 | $61.577 | $61.987 | $62.653 | $65.905 |
| Tổng GDP | $140,2 Tr | $153,7 Tr | $166 Tr | $191,5 Tr | $217,4 Tr | $227,6 Tr | $237,3 Tr | $252,6 Tr |
Phát thải CO2 của Salisbury
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Salisbury | 27,552 tn | 14.73 tn | 2,462.8 tons/km² |
| New Brunswick | 10,355,804 tn | 13.22 tn | 134.6 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 27,552 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 14.73 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,462.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (4) |
| Lốc xoáy | Trung bình (5) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/21/13 | 5:22 AM | 3.2 | 93.7 km | 5,000 m | 68km NE of Fredericton, Canada | usgs.gov |
| 8/10/89 | 9:17 PM | 3.5 | 90.3 km | 18,000 m | New Brunswick, Canada | usgs.gov |
| 4/24/88 | 1:14 AM | 3.7 | 15.6 km | 18,000 m | Nova Scotia, Canada | usgs.gov |
| 9/23/84 | 8:56 AM | 3.9 | 19.6 km | 18,000 m | New Brunswick, Canada | usgs.gov |
| 4/13/81 | 5:31 PM | 3.8 | 55.2 km | 18,000 m | New Brunswick, Canada | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

