Danh mục tại Saanich

Cho Thuê XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngNuôi trồngThợ hànCửa hàng quần áoBưu điệnDịch vụ vận tải biểnPhòng tắm nam công cộngPhòng tắm nữ công cộngTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức thanh niênTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửTư vấn phần mềmCông ty xây dựng nhà ở tùy chọnCửa hàng bán đồ dùng sàn nhàCửa hàng bán dụng cụ mái nhàCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtCửa hàng nội thất nhà bếpCửa hàng sơnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công sànNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàBay trường họcCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrường tiểu họcĐiểm thu hút khách du lịchNghệ sĩNhà nhiếp ảnhThắng cảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán cà phêQuán Cà PhêÁnh sáng cửa hàngThợ cây cảnhXưởng sửa chữa thuyền
Hiển thị 1-50 của 92

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Saanich

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm6025 years
Công viên công cộng50
Xây dựng các tòa nhà4227 years
Quản lí đoàn thể4123 years
Nhà Thầu Chính3721 years
Nhà hàng3620 years
Thể thao và giải trí3532 years
Sức khoẻ và y tế2922 years
Thuyền2631 years
Quản lí công chúng2326 years
Chỗ ở khác23
Mua Sắm Khác2123 years
Giáo dục1920 years
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại19

Thông tin về Saanich

Khu vực107.6 km²
Dân số123.260
Dân số nam59.475 (48.3%)
Dân số nữ63.785 (51.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+51.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+17.8%
Độ tuổi trung bình44 tuổi (Nam: 42.3, Nữ: 45.5)
Các vùng lân cậnDowntown Victoria, Gorge -Tillicum Area, Downtown, North Park, Burnside
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ48.54964, -123.36931
Mã Bưu ChínhV8MV8WV8XV8YV8ZMore

Bản đồ Saanich

Bản đồ tương tác

Dân số Saanich

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số81.38695.938104.602117.137123.260
Mật độ dân số756,6 / km²891,9 / km²972,5 / km²1.089 / km²1.145,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Saanich từ 2000 đến 2015

Tăng 12% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Saanich+43.9%+22.1%+12%
British Columbia+72.3%+37.5%+20.7%
Canada+55.8%+30.2%+17.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Saanich

Tuổi trung vị: 44 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Saanich44 yrs45.5 yrs42.3 yrs
British Columbia42.3 yrs43.1 yrs41.4 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Saanich

Mật độ dân số: 1.146 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Saanich123.260107,6 km²1.146 / km²
British Columbia4,8 million978.582 km²4,9 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Saanich

Dân số ước tính từ 1900 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Saanich

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Saanich

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Saanich

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Saanich

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Saanich

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Saanich1,860,788 tn15.1 tn17,299.6 tons/km²
British Columbia68,179,723 tn14.33 tn69.7 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Saanich
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,860,788 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.1 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)17,299.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (5.9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/19/1811:09 AM4.0795.7 km39,320 m33km NE of Quinault Census Designated Place, Washingtonusgs.gov
9/9/1812:55 PM3.2639.1 km23,090 m22km NNE of Sequim, Washingtonusgs.gov
6/8/185:09 PM3.1932.9 km58,210 m20km SSW of Point Roberts, Washingtonusgs.gov
2/4/186:57 AM3.0920.5 km12,690 m13km NW of Friday Harbor, Washingtonusgs.gov
10/2/175:30 AM3.2581.6 km54,220 m16km WSW of Port Ludlow, Washingtonusgs.gov
6/29/178:40 AM3.161.4 km16,270 m4km S of Marietta, Washingtonusgs.gov
6/16/173:55 AM3.6986.7 km56,450 m17km WSW of Port Ludlow, Washingtonusgs.gov
4/20/175:07 AM3.0161.5 km23,260 m7km N of Port Townsend, Washingtonusgs.gov
1/30/1711:03 AM3.0923 km14,590 m9km NNW of Friday Harbor, Washingtonusgs.gov
4/5/166:06 PM3.4542.8 km52,160 m13km WNW of Ault Field, Washingtonusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.