Danh mục tại Riverview

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị sưởiCửa hàng quần áoHiệu GiàyHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTrại hưu tríTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính quyền thành phốDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtCửa hàng sơnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcGiáo dụcNhạc việnTrường học lái xeĐiểm thu hút khách du lịchNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế cảnh quanNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng bánh sandwichCửa hàng kemCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàng
Hiển thị 1-50 của 116

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Riverview

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm6619 years
Nhà hàng5822 years
Sức khoẻ và y tế5222 years
Quản lí đoàn thể4521 years
Sửa chữa xe hơi3623 years
Bất Động Sản3620 years
Xây dựng các tòa nhà3528 years
Nhân viên kế toán3525 years
Mua Sắm Khác3524 years
Tôn giáo3028 years
Dịch vụ tài chính2924 years
Tiệm cắt tóc2624 years
Luật sư hợp pháp2620 years
Thẩm mỹ viện2415 years
Cửa hàng điện tử2316 years
Thể thao và giải trí23
Giáo dục2223 years
Nhà Thầu Chính2222 years
Ngành xây dựng khác22

Thông tin về Riverview

Khu vực33.8 km²
Dân số20.000
Dân số nam9.515 (47.6%)
Dân số nữ10.485 (52.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+48.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+13.6%
Độ tuổi trung bình41.2 tuổi (Nam: 39.8, Nữ: 42.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$48.447 (2022)
Mã Vùng506
Các vùng lân cậnRiverview
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đại Tây Dương
Vĩ độ & Kinh độ46.05455, -64.81597
Mã Bưu ChínhE1AE1BE1HE1J

Bản đồ Riverview

Bản đồ tương tác

Dân số Riverview

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số13.42816.02717.60319.88820.00020.26320.408
Mật độ dân số397,1 / km²474 / km²520,6 / km²588,2 / km²591,5 / km²599,3 / km²603,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Riverview từ 2000 đến 2020

Tăng 13.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Riverview+48.9%+24.8%+13.6%
New Brunswick
Canada
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Riverview

Tuổi trung vị: 41.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Riverview41.2 yrs42.5 yrs39.8 yrs
New Brunswick44 yrs44.9 yrs43 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Riverview

Mật độ dân số: 592 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Riverview20.00033,8 km²592 / km²
New Brunswick783.30276.912,8 km²10,2 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Riverview

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Riverview

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Riverview

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$33.044$32.152$36.934$34.340$37.762$40.466$42.612$48.447
Tổng GDP$1,2 T$1,2 T$1,4 T$1,4 T$1,6 T$1,8 T$2 T$2,2 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Riverview

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Riverview270,880 tn13.54 tn8,011.3 tons/km²
New Brunswick10,355,804 tn13.22 tn134.6 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Riverview
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)270,880 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người13.54 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)8,011.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (3.1)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/24/881:14 AM3.711.6 km18,000 mNova Scotia, Canadausgs.gov
9/23/848:56 AM3.96.2 km18,000 mNew Brunswick, Canadausgs.gov
4/13/815:31 PM3.872.9 km18,000 mNew Brunswick, Canadausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.