Danh mục tại Redcliff

Lốp Xe và Bình Ắc QuyPhanh, bộ giảm thanh và truyền dẫn sửa chữaPhụ Tùng XeRửa Xe và Thông tin về XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng quần áoCác tổ chức thành viên khácNhà thờTrung tâm tái chếCửa hàng điện tửCửa hàng kim loạtDịch vụ xây dựng công nghệLắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhPhá dỡ và chuẩn bị mặt bằngSơn và sơn nhà thầuXây dựngXây dựng các tòa nhàXây dựng dân dụngXây dựng nhà ởGiáo dụcNhiếp ảnhThiết kế đặc biệtCửa hàng rượu, bia, rượuCửa hàng tạp hoá và siêu thịDịch vụ cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng Trung QuốcQuán bar, quán rượu và quán rượuTất cả thức ăn và đồ uốngSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaVườn ươm và cung cấp vườnXây dựng cảnh quanAtm củaCông Ty Tín DụngNgân hàngNhân viên kế toánCác nha sĩMassageSpa ngàyThẩm mỹ việnTiệm cắt tócDịch vụ dọn rửa toàn diệnMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaCác công ty di chuyểnKho bãi và lưu trữTự lưu trữVận chuyển hàng hoá/ thương mạiXe buýt và xe lửaKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Redcliff

Thông tin về Redcliff

Khu vực16.8 km²
Dân số6.323
Dân số nam3.215 (50.9%)
Dân số nữ3.108 (49.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+68.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+23.2%
Độ tuổi trung bình35.1 tuổi (Nam: 35.1, Nữ: 35.1)
Mã Vùng403
Các vùng lân cậnNW Crescent Heights
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ50.08336, -110.78495
Mã Bưu ChínhT0JT1A

Bản đồ Redcliff

Bản đồ tương tác

Dân số Redcliff

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số3.7574.5995.1325.9576.323
Mật độ dân số223,5 / km²273,5 / km²305,2 / km²354,3 / km²376,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Redcliff từ 2000 đến 2015

Tăng 16.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Redcliff+58.6%+29.5%+16.1%
Alberta+127.1%+63.7%+34.1%
Canada+55.8%+30.2%+17.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Redcliff

Tuổi trung vị: 35.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Redcliff35.1 yrs35.1 yrs35.1 yrs
Alberta36.5 yrs37.1 yrs35.9 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Redcliff

Mật độ dân số: 376 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Redcliff6.32316,8 km²376 / km²
Alberta4,1 million663.102,6 km²6,1 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Redcliff

Dân số ước tính từ 1910 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Redcliff

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Redcliff

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Redcliff97,511 tn15.42 tn5,799.9 tons/km²
Alberta65,353,613 tn16.12 tn98.6 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Redcliff
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)97,511 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.42 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)5,799.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (9)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.