Danh mục tại Rawdon

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngGia công kim loạiMáy in công nghiệpNuôi trồngCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữBưu điệnNhà thờNhà tư vấnTổ chức phi lợi nhuậnTrại hưu tríTrạm cứu hỏaVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng đồ dùng gia đìnhDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy xúcNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrung tâm đào tạoĐiểm thu hút khách du lịchNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế trang webBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng sức khỏe và sắc đẹpCửa hàng tạp hoá và siêu thịNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêQuán Cà PhêDịch vụ cây xanhĐồ cổThợ cây cảnhTrang Trí Nội Thất
Hiển thị 1-50 của 96

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rawdon

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm5222 years
Nhà hàng4324 years
Mua Sắm Khác4122 years
Sửa chữa xe hơi3023 years
Sức khoẻ và y tế2927 years
Chỗ ở khác2817 years
Xây dựng các tòa nhà2624 years
Quản lí công chúng2431 years
Thẩm mỹ viện2418 years
Giáo dục2219 years
Bất Động Sản2121 years
Tiệm cắt tóc2127 years
Nhà Thầu Chính2019 years
Quản lí đoàn thể1818 years
Ngành xây dựng khác18

Thông tin về Rawdon

Khu vực192.8 km²
Dân số10.947
Dân số nam5.432 (49.6%)
Dân số nữ5.515 (50.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+3.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+0.5%
Độ tuổi trung bình47.6 tuổi (Nam: 47.1, Nữ: 48.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$30.815 (2022)
Mã Vùng450
Các vùng lân cậnAnjou, Oakfield, Le Sud-Ouest, Centretown West, Llle-Bizard-Sainte-Genevieve
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ46.05007, -73.71587
Mã Bưu ChínhJ0K

Bản đồ Rawdon

Bản đồ tương tác

Dân số Rawdon

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số10.58110.96610.89510.60010.94711.24311.696
Mật độ dân số54,9 / km²56,9 / km²56,5 / km²55 / km²56,8 / km²58,3 / km²60,7 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Rawdon từ 2000 đến 2020

Tăng 0.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Rawdon+3.5%-0.2%+0.5%
Québec
Canada
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Rawdon

Tuổi trung vị: 47.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Rawdon47.6 yrs48.1 yrs47.1 yrs
Québec42.2 yrs43.2 yrs41.1 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Rawdon

Mật độ dân số: 56,8 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Rawdon10.947192,8 km²56,8 / km²
Québec7 million1.519.626,9 km²4,6 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Rawdon

Dân số ước tính từ 1740 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Rawdon

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Rawdon

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Rawdon

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$22.089$26.763$28.583$28.841$28.388$28.893$28.464$30.815
Tổng GDP$262,8 Tr$327,8 Tr$354 Tr$368,4 Tr$363,2 Tr$369 Tr$373,5 Tr$408,7 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Rawdon

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Rawdon145,740 tn13.31 tn756.1 tons/km²
Québec96,902,370 tn13.87 tn63.8 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Rawdon
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)145,740 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người13.31 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)756.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (4.6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/19/1711:08 AM3.181.2 km10,000 m9km W of Mont-Tremblant, Canadausgs.gov
7/15/1510:00 PM3.2790.8 km10,230 m13km SSE of Hawkesbury, Canadausgs.gov
7/4/1410:55 PM389.6 km18,000 m27km NE of Saint-Andre-Avellin, Canadausgs.gov
11/6/129:05 AM3.7483.8 km11,070 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov
10/10/124:19 AM3.9347.7 km8,550 msouthern Quebec, Canadausgs.gov
3/16/115:36 PM3.8780 km10,000 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov
2/28/103:51 AM3.4167.8 km7,370 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov
11/2/093:16 AM3.5980.5 km3,920 msouthern Quebec, Canadausgs.gov
1/10/086:12 AM3.1385.4 km16,690 msouthern Quebec, Canadausgs.gov
6/2/072:19 AM396.1 km14,640 msouthern Quebec, Canadausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.