Danh mục tại Rawdon
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rawdon
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 95 | 28 years | 4.1 |
| Sức khoẻ và y tế | 35 | 28 years | 4 |
| Nhà Thầu Chính | 25 | 26 years | 4.5 |
| Nhà hàng | 24 | 27 years | 4.1 |
| Chỗ ở khác | 21 | 28 years | 4.1 |
| Sửa chữa xe hơi | 21 | 28 years | 4.4 |
| Mua Sắm Khác | 17 | 26 years | 3.9 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 16 | 27 years | 4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 16 | — | 4.1 |
| Công viên công cộng | 15 | 26 years | 4.3 |
| Xây dựng các tòa nhà | 14 | 25 years | 4.3 |
| Tiệm cắt tóc | 14 | 29 years | 4.6 |
| Thẩm mỹ viện | 13 | 28 years | 4.6 |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 13 | — | 4.5 |
| Quản lí công chúng | 12 | 31 years | 3.1 |
| Địa điểm cắm trại. | 12 | — | 4.1 |
| Công việc xã hội | 11 | 29 years | 4.5 |
| Tôn giáo | 11 | 30 years | 4.4 |
| Giáo dục | 11 | 25 years | 3.8 |
| Thể thao và giải trí | 11 | — | 4.3 |
| Nhà thờ | 10 | 30 years | 4.5 |
| Bán sỉ máy móc | 10 | 27 years | 3.9 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 9 | 28 years | 4.5 |
| Cửa hàng quần áo | 8 | — | 4.4 |
| Tất cả tổ chức thành viên | 8 | 34 years | 3.8 |
Thông tin về Rawdon
| Khu vực | 192.8 km² |
| Dân số | 11.124 |
| Dân số nam | 5.520 (49.6%) |
| Dân số nữ | 5.604 (50.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +5.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +2.1% |
| Độ tuổi trung bình | 47.6 tuổi (Nam: 47.1, Nữ: 48.1) |
| Mã Vùng | 450 |
| Các vùng lân cận | Anjou, Oakfield, Le Sud-Ouest, Centretown West, Llle-Bizard-Sainte-Genevieve |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 46.05007, -73.71587 |
| Mã Bưu Chính | J0K |
Bản đồ Rawdon
Bản đồ tương tác
Dân số Rawdon
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 10.581 | 10.966 | 10.895 | 10.600 | 11.124 |
| Mật độ dân số | 54,9 / km² | 56,9 / km² | 56,5 / km² | 55 / km² | 57,7 / km² |
Thay đổi dân số Rawdon từ 2000 đến 2015
Giảm 2.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Rawdon | +0.2% | -3.3% | -2.7% |
| Québec | +42.5% | +22.6% | +12.9% |
| Canada | +55.8% | +30.2% | +17.2% |
Tuổi trung vị của Rawdon
Tuổi trung vị: 47.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Rawdon | 47.6 yrs | 48.1 yrs | 47.1 yrs |
| Québec | 42.2 yrs | 43.2 yrs | 41.1 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Mật độ dân số của Rawdon
Mật độ dân số: 57,7 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Rawdon | 11.124 | 192,8 km² | 57,7 / km² |
| Québec | 7 million | 1.519.626,9 km² | 4,6 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Rawdon
Dân số ước tính từ 1740 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Rawdon
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Rawdon
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Rawdon
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Rawdon | 148,097 tn | 13.31 tn | 768.3 tons/km² |
| Québec | 96,902,370 tn | 13.87 tn | 63.8 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 148,097 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 13.31 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 768.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Medium (4.6) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/19/17 | 11:08 AM | 3.1 | 81.2 km | 10,000 m | 9km W of Mont-Tremblant, Canada | usgs.gov |
| 7/15/15 | 10:00 PM | 3.27 | 90.8 km | 10,230 m | 13km SSE of Hawkesbury, Canada | usgs.gov |
| 7/4/14 | 10:55 PM | 3 | 89.6 km | 18,000 m | 27km NE of Saint-Andre-Avellin, Canada | usgs.gov |
| 11/6/12 | 9:05 AM | 3.74 | 83.8 km | 11,070 m | Ontario-Quebec border region, Canada | usgs.gov |
| 10/10/12 | 4:19 AM | 3.93 | 47.7 km | 8,550 m | southern Quebec, Canada | usgs.gov |
| 3/16/11 | 5:36 PM | 3.87 | 80 km | 10,000 m | Ontario-Quebec border region, Canada | usgs.gov |
| 2/28/10 | 3:51 AM | 3.41 | 67.8 km | 7,370 m | Ontario-Quebec border region, Canada | usgs.gov |
| 11/2/09 | 3:16 AM | 3.59 | 80.5 km | 3,920 m | southern Quebec, Canada | usgs.gov |
| 1/10/08 | 6:12 AM | 3.13 | 85.4 km | 16,690 m | southern Quebec, Canada | usgs.gov |
| 6/2/07 | 2:19 AM | 3 | 96.1 km | 14,640 m | southern Quebec, Canada | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


