Thông tin về Pilger

Khu vực0.5 km²
Dân số70
Dân số nam32 (46.3%)
Dân số nữ38 (53.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+66.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+20.7%
Độ tuổi trung bình57.5 tuổi (Nam: 50, Nữ: 59.8)
Mã Vùng306
Giờ địa phương
Múi giờGiờ chuẩn miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ52.41675, -105.26779
Mã Bưu ChínhS0K

Bản đồ Pilger

Bản đồ tương tác

Dân số Pilger

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số4252586870
Mật độ dân số84 / km²104 / km²116 / km²136 / km²140 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Pilger từ 2000 đến 2015

Tăng 17.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Pilger+61.9%+30.8%+17.2%
Saskatchewan+68.7%+35.9%+19.9%
Canada+55.8%+30.2%+17.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Pilger

Tuổi trung vị: 57.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Pilger57.5 yrs59.8 yrs50 yrs
Saskatchewan38.4 yrs39.4 yrs37.3 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Pilger

Mật độ dân số: 140 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Pilger700,5 km²140 / km²
Saskatchewan1,1 million652.352,6 km²1,7 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Pilger

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Pilger

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Pilger1,005 tn14.36 tn2,010.5 tons/km²
Saskatchewan14,964,194 tn13.41 tn22.9 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pilger
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,005 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.36 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,010.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.