Danh mục tại Paradise

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị dầu mỏCửa hàng quần áoBưu điệnTổ chức phi lợi nhuậnTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm cộng đồngTư vấn phần mềmCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng sơnDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu khoan giếngNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công phần ốp látThợ điệnTư vấn viên kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởTrung tâm giáo dụcTrường tiểu họcNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng bánh sandwichCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêCác cửa hàng đồ nội thấtDịch vụ sửa chữaThợ cây cảnhAtm củaCông ty bảo hiểmDịch vụ làm sổ sách tài chính
Hiển thị 1-50 của 94

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Paradise

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà Thầu Chính4022 years
Quản lí đoàn thể3621 years
Xây dựng các tòa nhà3524 years
Mua Sắm Khác3524 years
Nhà hàng3321 years
Bán sỉ máy móc3325 years
Mua sắm3022 years
Sửa chữa xe hơi2024 years
Sân chơi19
Bất Động Sản1926 years
Ngành xây dựng khác1922 years
Thẩm mỹ viện16
Lắp đặt điện15
Sức khoẻ và y tế15

Thông tin về Paradise

Khu vực38.3 km²
Dân số17.872
Dân số nam8.792 (49.2%)
Dân số nữ9.080 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+53.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+11.2%
Độ tuổi trung bình35.3 tuổi (Nam: 35.2, Nữ: 35.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$61.221 (2022)
Mã Vùng709, 780
Các vùng lân cậnKenmount/Thorburn, TCH, Downtown, Kenmount-Thorburn, West End
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Mùa Hè Newfoundland
Vĩ độ & Kinh độ47.52909, -52.88136
Mã Bưu ChínhA1LA1M

Bản đồ Paradise

Bản đồ tương tác

Dân số Paradise

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số11.67614.35116.07818.75717.87217.95918.229
Mật độ dân số305,3 / km²375,2 / km²420,3 / km²490,4 / km²467,2 / km²469,5 / km²476,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Paradise từ 2000 đến 2020

Tăng 11.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Paradise+53.1%+24.5%+11.2%
Newfoundland và Labrador
Canada
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Paradise

Tuổi trung vị: 35.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Paradise35.3 yrs35.4 yrs35.2 yrs
Newfoundland và Labrador44.5 yrs45 yrs44 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Paradise

Mật độ dân số: 467 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Paradise17.87238,3 km²467 / km²
Newfoundland và Labrador525.566438.810 km²1,2 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Paradise

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Paradise

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Paradise

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Paradise

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Paradise

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$31.659$32.099$39.788$51.202$60.406$62.849$58.476$61.221
Tổng GDP$633,9 Tr$629,2 Tr$751 Tr$963,4 Tr$1,2 T$1,3 T$1,2 T$1,2 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Paradise

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Paradise237,551 tn13.29 tn6,210.5 tons/km²
Newfoundland và Labrador7,100,917 tn13.51 tn16.2 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Paradise
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)237,551 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người13.29 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)6,210.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/29/091:26 AM3.348.8 km18,000 mNewfoundland, Newfoundland and Labrador, Canadausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.