Danh mục tại Napierville
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Napierville
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sửa chữa xe hơi | 38 | 26 years |
| Mua sắm | 26 | 22 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 24 | 19 years |
| Nhà hàng | 23 | 15 years |
| Giáo dục | 14 | — |
| Thẩm mỹ viện | 14 | — |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 13 | — |
| Nhân viên kế toán | 13 | 26 years |
| Quản lí công chúng | 13 | 24 years |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 11 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 10 | 16 years |
| Quản lí đoàn thể | 9 | — |
| Bưu điện | 9 | — |
| Trạm xăng | 9 | 24 years |
| Dịch vụ tài chính | 9 | — |
| Cửa hàng quần áo | 8 | — |
| Bán sỉ máy móc | 8 | 27 years |
| Tiệm cắt tóc | 8 | 27 years |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 8 | — |
Thông tin về Napierville
| Khu vực | 4.6 km² |
| Dân số | 4.028 |
| Dân số nam | 1.964 (48.8%) |
| Dân số nữ | 2.064 (51.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +119.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +36.9% |
| Độ tuổi trung bình | 40.2 tuổi (Nam: 38.9, Nữ: 41.3) |
| Mã Vùng | 450 |
| Các vùng lân cận | Saint-Edmond, Montréal-Nord, Notre-Dame-de-Lourdes |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.18648, -73.40468 |
| Mã Bưu Chính | J0J, J0L |
Bản đồ Napierville
Bản đồ tương tác
Dân số Napierville
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.837 | 2.479 | 2.943 | 3.764 | 4.028 | 4.149 | 4.247 |
| Mật độ dân số | 397,2 / km² | 536 / km² | 636,3 / km² | 813,8 / km² | 870,9 / km² | 897,1 / km² | 918,3 / km² |
Thay đổi dân số Napierville từ 2000 đến 2020
Tăng 36.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Napierville | +119.3% | +62.5% | +36.9% |
| Québec | — | — | — |
| Canada | — | — | — |
Tuổi trung vị của Napierville
Tuổi trung vị: 40.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Napierville | 40.2 yrs | 41.3 yrs | 38.9 yrs |
| Québec | 42.2 yrs | 43.2 yrs | 41.1 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Mật độ dân số của Napierville
Mật độ dân số: 871 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Napierville | 4.028 | 4,625 km² | 871 / km² |
| Québec | 7 million | 1.519.626,9 km² | 4,6 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Napierville
Dân số ước tính từ 1760 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Napierville
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Napierville
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Napierville
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Napierville | 55,792 tn | 13.85 tn | 12,063.2 tons/km² |
| Québec | 96,902,370 tn | 13.87 tn | 63.8 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 55,792 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 13.85 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 12,063.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (6) |
| Lốc xoáy | Trung bình (5) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/15/15 | 10:00 PM | 3.27 | 94.8 km | 10,230 m | 13km SSE of Hawkesbury, Canada | usgs.gov |
| 10/10/12 | 4:19 AM | 3.93 | 64.1 km | 8,550 m | southern Quebec, Canada | usgs.gov |
| 8/24/11 | 5:14 PM | 3.19 | 94 km | 5,000 m | New York | usgs.gov |
| 4/15/10 | 5:06 PM | 3 | 87 km | 18,000 m | southern Quebec, Canada | usgs.gov |
| 1/9/06 | 3:35 PM | 3.72 | 41.6 km | 12,690 m | southern Quebec, Canada | usgs.gov |
| 4/8/03 | 3:06 PM | 3.7 | 97.4 km | 10,000 m | New York | usgs.gov |
| 6/25/02 | 1:40 PM | 3 | 80 km | 9,000 m | New York | usgs.gov |
| 6/1/02 | 11:35 AM | 3.2 | 57.3 km | 18,000 m | southern Quebec, Canada | usgs.gov |
| 5/24/02 | 11:46 PM | 3.1 | 78.8 km | 10,000 m | New York | usgs.gov |
| 4/20/02 | 11:04 AM | 3.7 | 80.6 km | 5,000 m | New York | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

