Thông tin về Montgomery

Khu vực2.9 km²
Dân số4.834
Dân số nam2.413 (49.9%)
Dân số nữ2.421 (50.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+197.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+49.6%
Độ tuổi trung bình36.4 tuổi (Nam: 35.9, Nữ: 36.9)
Các vùng lân cậnNorthwest Calgary, St. Andrews Heights, Montgomery, Aspen Woods, Banff Trail
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ51.07511, -114.16449
Mã Bưu ChínhT2AT2GT2PT2TT3AMore

Bản đồ Montgomery

Bản đồ tương tác

Dân số Montgomery

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.6232.5093.2314.5504.834
Mật độ dân số564,5 / km²872,7 / km²1.123,8 / km²1.582,6 / km²1.681,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Montgomery từ 2000 đến 2015

Tăng 40.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Montgomery+180.3%+81.3%+40.8%
Alberta+127.1%+63.7%+34.1%
Canada+55.8%+30.2%+17.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Montgomery

Tuổi trung vị: 36.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Montgomery36.4 yrs36.9 yrs35.9 yrs
Alberta36.5 yrs37.1 yrs35.9 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Montgomery

Mật độ dân số: 1.681 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Montgomery4.8342,875 km²1.681 / km²
Alberta4,1 million663.102,6 km²6,1 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Montgomery

Dân số ước tính từ 1910 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Montgomery

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Montgomery

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Montgomery

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Montgomery

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Montgomery84,426 tn17.46 tn29,365.5 tons/km²
Alberta65,353,613 tn16.12 tn98.6 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Montgomery
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)84,426 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.46 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)29,365.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/28/024:49 PM3.673 km1,000 mBritish Columbia, Canadausgs.gov
6/18/915:57 PM3.557.5 km5,000 mAlberta, Canadausgs.gov
3/22/834:55 AM3.687.1 km5,000 mAlberta, Canadausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.