Danh mục tại Madoc
Đại lý xe cũPhụ Tùng XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiCửa hàng quần áoCác tổ chức thành viên khácNhà thờTôn giáoCửa hàng điện tửCửa hàng kim loạtLắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhXây dựng các tòa nhàGiáo dụcGiáo dục khácTrường học lái xeBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng rượu, bia, rượuCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng vật nuôi và vật nuôiĐồ cổThiết bị gia dụng và hàng hóaAtm củaLuật sư hợp phápNhân viên kế toánNghĩa trang và nhà xácSức khoẻ và y tếSpa ngàyThẩm mỹ việnMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaQuà tặng, thẻ, vật tư bênCông viên công cộngĐịa điểm cắm trại.Thể thao và giải tríChỗ ở khácGiường ngủ và bữa sángHãng Du LịchKhách sạn và nhà nghỉVận chuyển hàng hoá/ thương mạiXe buýt và xe lửaKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Madoc
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 43 | 29 years | 4.4 |
| Sửa chữa xe hơi | 14 | 31 years | 4.4 |
| Nhà thờ | 11 | 27 years | 4.8 |
| Chỗ ở khác | 11 | — | 4.1 |
| Giáo dục | 10 | — | 3.6 |
| Tôn giáo | 10 | 27 years | 4.7 |
| Nhà hàng | 10 | — | 3.9 |
| Quản lí công chúng | 10 | 33 years | 4 |
| Nhà Thầu Chính | 9 | 28 years | 4.8 |
| Sức khoẻ và y tế | 8 | — | 4.6 |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 7 | — | 4.8 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 7 | — | 4.1 |
| Các tổ chức thành viên khác | 7 | — | 3.9 |
| Địa điểm cắm trại. | 6 | — | 4.8 |
| Trạm xăng | 6 | — | 4.1 |
| Cửa hàng kim loạt | 6 | — | 4.7 |
| Phụ Tùng Xe | 6 | 32 years | 4.5 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 6 | 25 years | 4.8 |
| Mua Sắm Khác | 6 | — | 4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 6 | — | 4 |
| Cơ quan chính phủ | 6 | — | 4.8 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 5 | — | 3.6 |
| Thể thao và giải trí | 5 | 27 years | 4.4 |
| Thẩm mỹ viện | 5 | — | 4.7 |
Thông tin về Madoc
| Khu vực | 281.4 km² |
| Dân số | 2.612 |
| Dân số nam | 1.325 (50.7%) |
| Dân số nữ | 1.287 (49.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +39.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +13.2% |
| Độ tuổi trung bình | 45.9 tuổi (Nam: 45.8, Nữ: 45.9) |
| Các vùng lân cận | Picton |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.50842, -77.47448 |
| Mã Bưu Chính | K0K |
Bản đồ Madoc
Bản đồ tương tác
Dân số Madoc
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.879 | 2.160 | 2.308 | 2.533 | 2.612 |
| Mật độ dân số | 6,7 / km² | 7,7 / km² | 8,2 / km² | 9 / km² | 9,3 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Madoc từ 2000 đến 2015
Tăng 9.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Madoc | +34.8% | +17.3% | +9.7% |
| Ontario | +52.6% | +28.6% | +16.4% |
| Canada | +55.8% | +30.2% | +17.2% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Madoc
Tuổi trung vị: 45.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Madoc | 45.9 yrs | 45.9 yrs | 45.8 yrs |
| Ontario | 40.6 yrs | 41.4 yrs | 39.6 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Madoc
Mật độ dân số: 9,3 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Madoc | 2.612 | 281,4 km² | 9,3 / km² |
| Ontario | 13,8 million | 1.078.182,8 km² | 12,8 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Madoc
Dân số ước tính từ 1730 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Madoc
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Madoc
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Madoc | 37,439 tn | 14.33 tn | 133.1 tons/km² |
| Ontario | 197,940,137 tn | 14.38 tn | 183.6 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Madoc
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 37,439 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 14.33 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 133.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Low (2) |
| Cyclone | Medium (5) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.