Danh mục tại Mackenzie
Trạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoGia công kim loạiXưởng cưaDịch vụ lâm nghiệpVăn phòng chính phủNhà thầu HVACXây dựng các tòa nhàHiệu Bánh MỳNhà hàngCác cửa hàng đồ nội thấtHiệu làm tócSalon Tắm NắngThẩm mỹ việnChung cưCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng bách hóaCửa hàng bán buônCửa hàng quà tặngCông viên công cộngCông ty vận tải đường bộGiường ngủ và bữa sángKhách sạn và nhà nghỉVận chuyển hàng hoá/ thương mại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mackenzie
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 36 | 23 years |
| Quản lí công chúng | 27 | 27 years |
| Mua sắm | 26 | 33 years |
| Sửa chữa xe hơi | 20 | — |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 16 | — |
| Trạm xăng | 12 | — |
| Nhân viên kế toán | 12 | 22 years |
| Chỗ ở khác | 12 | 29 years |
| Không tiếp cận được | 12 | 41 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 11 | 23 years |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 10 | 24 years |
| Tôn giáo | 10 | 29 years |
| Bất Động Sản | 9 | 21 years |
| Thẩm mỹ viện | 9 | — |
| Tiệm cắt tóc | 9 | 22 years |
| Công việc xã hội | 8 | 26 years |
| Bán sỉ máy móc | 8 | 45 years |
Thông tin về Mackenzie
| Khu vực | 213.1 km² |
| Dân số | 3.695 |
| Dân số nam | 1.987 (53.8%) |
| Dân số nữ | 1.708 (46.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +2.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +0.6% |
| Độ tuổi trung bình | 42.5 tuổi (Nam: 43.7, Nữ: 41.1) |
| Mã Vùng | 250 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 55.33637, -123.09374 |
| Mã Bưu Chính | V0J |
Bản đồ Mackenzie
Bản đồ tương tác
Dân số Mackenzie
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.596 | 3.698 | 3.672 | 3.579 | 3.695 |
| Mật độ dân số | 16,9 / km² | 17,4 / km² | 17,2 / km² | 16,8 / km² | 17,3 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Mackenzie từ 2000 đến 2015
Giảm 2.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Mackenzie | -0.5% | -3.2% | -2.5% |
| British Columbia | +72.3% | +37.5% | +20.7% |
| Canada | +55.8% | +30.2% | +17.2% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Mackenzie
Tuổi trung vị: 42.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Mackenzie | 42.5 yrs | 41.1 yrs | 43.7 yrs |
| British Columbia | 42.3 yrs | 43.1 yrs | 41.4 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Mackenzie
Mật độ dân số: 17,3 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Mackenzie | 3.695 | 213,1 km² | 17,3 / km² |
| British Columbia | 4,8 million | 978.582 km² | 4,9 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Mackenzie
Dân số ước tính từ 1830 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Mackenzie
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Mackenzie
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Mackenzie | 56,409 tn | 15.27 tn | 264.8 tons/km² |
| British Columbia | 68,179,723 tn | 14.33 tn | 69.7 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mackenzie
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 56,409 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.27 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 264.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/9/93 | 8:30 PM | 3 | 8.3 km | 10,000 m | British Columbia, Canada | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
