Danh mục tại Lévis
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lévis
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 619 | 28 years | 4.2 |
| Sức khoẻ và y tế | 150 | 27 years | 3.9 |
| Nhà hàng | 130 | 25 years | 4.1 |
| Sửa chữa xe hơi | 123 | 27 years | 4.2 |
| Nhà Thầu Chính | 108 | 27 years | 4.2 |
| Cửa hàng quần áo | 100 | 27 years | 4.3 |
| Thẩm mỹ viện | 95 | 28 years | 4.5 |
| Tiệm cắt tóc | 85 | 28 years | 4.5 |
| Giáo dục | 73 | 28 years | 4 |
| Công Ty Tín Dụng | 69 | 31 years | 3.8 |
| Cửa hàng kim loạt | 67 | 27 years | 4.2 |
| Mua Sắm Khác | 64 | 28 years | 4.1 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 62 | 26 years | 4.1 |
| Cửa hàng điện tử | 62 | 25 years | 4.3 |
| Phụ Tùng Xe | 61 | 28 years | 4.3 |
| Xây dựng các tòa nhà | 60 | 28 years | 4.3 |
| Dịch vụ tài chính | 55 | 27 years | 3.7 |
| Bất Động Sản | 54 | 23 years | 4 |
| Ô tô | 52 | 28 years | 4.1 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 49 | 26 years | 4.1 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 49 | 27 years | 4.3 |
| Đại Lý Xe Mới | 41 | 28 years | 4.2 |
| Bán sỉ máy móc | 41 | 26 years | 4 |
| Giáo dục khác | 41 | 28 years | 3.6 |
| Ngân hàng | 40 | 36 years | 4 |
Thông tin về Lévis
| Khu vực | 456.6 km² |
| Dân số | 157.557 |
| Dân số nam | 76.879 (48.8%) |
| Dân số nữ | 80.678 (51.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +82.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +26.4% |
| Độ tuổi trung bình | 40.7 tuổi (Nam: 39.6, Nữ: 41.8) |
| Mã Vùng | 418 |
| Các vùng lân cận | Desjardins, Les Chutes-de-la-Chaudière-Est, Les Chutes-de-la-Chaudière-Ouest, St-Romuald, Saint-Jean-Chrysostome |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Đại Tây Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 46.80326, -71.17793 |
| Mã Bưu Chính | G0S, G6C, G6J, G6K, G6V, More |
Bản đồ Lévis
Bản đồ tương tác
Dân số Lévis
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 86.303 | 109.284 | 124.686 | 149.668 | 157.557 |
| Mật độ dân số | 189 / km² | 239,3 / km² | 273,1 / km² | 327,8 / km² | 345 / km² |
Thay đổi dân số Lévis từ 2000 đến 2015
Tăng 20% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Lévis | +73.4% | +37% | +20% |
| Québec | +42.5% | +22.6% | +12.9% |
| Canada | +55.8% | +30.2% | +17.2% |
Tuổi trung vị của Lévis
Tuổi trung vị: 40.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Lévis | 40.7 yrs | 41.8 yrs | 39.6 yrs |
| Québec | 42.2 yrs | 43.2 yrs | 41.1 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Mật độ dân số của Lévis
Mật độ dân số: 345 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Lévis | 157.557 | 456,6 km² | 345 / km² |
| Québec | 7 million | 1.519.626,9 km² | 4,6 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Lévis
Dân số ước tính từ 1810 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Lévis
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Lévis
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Lévis
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Lévis
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Lévis
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Lévis | 2,311,172 tn | 14.67 tn | 5,061.4 tons/km² |
| Québec | 96,902,370 tn | 13.87 tn | 63.8 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 2,311,172 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 14.67 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 5,061.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Medium (4.2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/4/18 | 3:42 PM | 3.4 | 32.8 km | 18,000 m | 18km WSW of Montmagny, Canada | usgs.gov |
| 5/22/17 | 7:05 PM | 3 | 35 km | 18,000 m | 4km NW of Beaupre, Canada | usgs.gov |
| 9/13/15 | 12:45 AM | 3.1 | 92.9 km | 11,290 m | 10km E of Baie-Saint-Paul, Canada | usgs.gov |
| 1/21/15 | 5:31 AM | 3.7 | 96.5 km | 14,500 m | 11km WNW of La Pocatiere, Canada | usgs.gov |
| 12/11/13 | 7:47 AM | 3.4 | 75.3 km | 12,500 m | 25km SSE of Baie-Saint-Paul, Canada | usgs.gov |
| 8/4/12 | 6:27 PM | 3.8 | 65.1 km | 18,000 m | St. Lawrence Valley region, Quebec, Canada | usgs.gov |
| 8/27/11 | 6:25 AM | 3.5 | 39.1 km | 18,000 m | southern Quebec, Canada | usgs.gov |
| 10/28/10 | 11:06 PM | 3 | 87.3 km | 7,900 m | St. Lawrence Valley region, Quebec, Canada | usgs.gov |
| 10/8/10 | 11:08 AM | 3.1 | 50.8 km | 27,800 m | St. Lawrence Valley region, Quebec, Canada | usgs.gov |
| 10/7/10 | 11:10 PM | 3 | 93.1 km | 12,700 m | St. Lawrence Valley region, Quebec, Canada | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


