Danh mục tại Lévis

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôCửa hàng vật tư xe moócCửa hàng xe máyĐại lý xe ChryslerĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe mô tôĐại lý xe rơ-moócDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngGa-ra ô tôHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng xe tảiSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTiệm sửa vỏ xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa xe moócXưởng sửa chữa xe RVCông ty dược phẩmCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán gỗ
Hiển thị 1-50 của 717

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lévis

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm37723 years
Nhà hàng33021 years
Quản lí đoàn thể31224 years
Sửa chữa xe hơi27124 years
Sức khoẻ và y tế26525 years
Xây dựng các tòa nhà23726 years
Mua Sắm Khác19824 years
Tiệm cắt tóc19526 years
Bất Động Sản18521 years
Xe buýt và xe lửa16630 years
Thẩm mỹ viện16522 years
Quản lí công chúng15728 years
Nhà Thầu Chính14524 years
Giáo dục13727 years
Cửa hàng quần áo13621 years
Dịch vụ tài chính13428 years
Ô tô13323 years

Thông tin về Lévis

Khu vực456.6 km²
Dân số153.777
Dân số nam75.035 (48.8%)
Dân số nữ78.742 (51.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+78.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+23.3%
Độ tuổi trung bình40.7 tuổi (Nam: 39.6, Nữ: 41.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$48.968 (2022)
Mã Vùng418
Các vùng lân cậnDesjardins, Les Chutes-de-la-Chaudière-Est, Les Chutes-de-la-Chaudière-Ouest, St-Romuald, Saint-Jean-Chrysostome
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Đại Tây Dương
Vĩ độ & Kinh độ46.80326, -71.17793
Mã Bưu ChínhG0SG6CG6JG6KG6VMore

Bản đồ Lévis

Bản đồ tương tác

Dân số Lévis

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số86.303109.284124.686149.668153.777159.394166.844
Mật độ dân số189 / km²239,3 / km²273,1 / km²327,8 / km²336,8 / km²349,1 / km²365,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Lévis từ 2000 đến 2020

Tăng 23.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Lévis+78.2%+40.7%+23.3%
Québec
Canada
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Lévis

Tuổi trung vị: 40.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Lévis40.7 yrs41.8 yrs39.6 yrs
Québec42.2 yrs43.2 yrs41.1 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Lévis

Mật độ dân số: 337 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Lévis153.777456,6 km²337 / km²
Québec7 million1.519.626,9 km²4,6 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Lévis

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Lévis

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Lévis

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Lévis

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Lévis

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Lévis

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$34.647$36.279$40.834$44.873$44.600$47.121$47.133$48.968
Tổng GDP$4,5 T$4,9 T$5,7 T$6,5 T$6,7 T$7,5 T$7,8 T$8,1 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Lévis

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Lévis2,255,724 tn14.67 tn4,940 tons/km²
Québec96,902,370 tn13.87 tn63.8 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lévis
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,255,724 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.67 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,940 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (4.2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/4/183:42 PM3.432.8 km18,000 m18km WSW of Montmagny, Canadausgs.gov
5/22/177:05 PM335 km18,000 m4km NW of Beaupre, Canadausgs.gov
9/13/1512:45 AM3.192.9 km11,290 m10km E of Baie-Saint-Paul, Canadausgs.gov
1/21/155:31 AM3.796.5 km14,500 m11km WNW of La Pocatiere, Canadausgs.gov
12/11/137:47 AM3.475.3 km12,500 m25km SSE of Baie-Saint-Paul, Canadausgs.gov
8/4/126:27 PM3.865.1 km18,000 mSt. Lawrence Valley region, Quebec, Canadausgs.gov
8/27/116:25 AM3.539.1 km18,000 msouthern Quebec, Canadausgs.gov
10/28/1011:06 PM387.3 km7,900 mSt. Lawrence Valley region, Quebec, Canadausgs.gov
10/8/1011:08 AM3.150.8 km27,800 mSt. Lawrence Valley region, Quebec, Canadausgs.gov
10/7/1011:10 PM393.1 km12,700 mSt. Lawrence Valley region, Quebec, Canadausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.