Danh mục tại Kitimat
Trạm xăngNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị nâng hạ vật liệuNhà sản xuất kim loạiCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngChính quyền bang / vùng / tỉnhNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng kim loạtCửa hàng thiết bị điệnDịch vụ lắp đặt điệnNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy xúcNhà thầu xây dựng tòa nhàThợ điệnTư vấn viên kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàTrung tâm đào tạoTrung tâm giáo dụcCho thuê băng đĩaĐiểm thu hút khách du lịchNhà nhiếp ảnhBánh PizzaHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng Nhật BảnNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêQuán Cà PhêĐại lý cho thuê thiết bịAtm củaCông ty bảo hiểmNgân hàngNhà tư vấn tài chínhHiệu làm tócSơn sửa móng tay và móng chânThẩm mỹ việnBảo trì bất động sảnDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ quét dọn nhà cửaTư vấn viên môi trường
Hiển thị 1-50 của 70
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kitimat
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 42 | 23 years |
| Quản lí công chúng | 40 | 30 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 34 | 27 years |
| Bất Động Sản | 27 | 25 years |
| Tôn giáo | 26 | 26 years |
| Bán sỉ máy móc | 25 | 22 years |
| Nhà hàng | 24 | 22 years |
| Chỗ ở khác | 24 | 24 years |
| Quản lí đoàn thể | 22 | 23 years |
| Giáo dục | 18 | 24 years |
| Mua Sắm Khác | 18 | — |
| Công viên công cộng | 17 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 17 | 24 years |
| Công việc xã hội | 15 | 23 years |
| Ngành xây dựng khác | 15 | 17 years |
| Lắp đặt điện | 14 | 23 years |
| Sức khoẻ và y tế | 14 | 25 years |
| Thẩm mỹ viện | 13 | — |
| Nhà Thầu Chính | 13 | 26 years |
| Tiệm cắt tóc | 13 | 20 years |
| Cửa hàng quần áo | 12 | 21 years |
| Cửa hàng điện tử | 12 | — |
| Xe buýt và xe lửa | 12 | 22 years |
Thông tin về Kitimat
| Khu vực | 257.9 km² |
| Dân số | 8.644 |
| Dân số nam | 4.439 (51.3%) |
| Dân số nữ | 4.205 (48.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -15.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -6.3% |
| Độ tuổi trung bình | 44.5 tuổi (Nam: 44.8, Nữ: 44.1) |
| Mã Vùng | 250 |
| Các vùng lân cận | Westmount |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 54.05244, -128.65342 |
| Mã Bưu Chính | V8C |
Bản đồ Kitimat
Bản đồ tương tác
Dân số Kitimat
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 10.249 | 9.770 | 9.224 | 8.336 | 8.644 |
| Mật độ dân số | 39,7 / km² | 37,9 / km² | 35,8 / km² | 32,3 / km² | 33,5 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Kitimat từ 2000 đến 2015
Giảm 9.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Kitimat | -18.7% | -14.7% | -9.6% |
| British Columbia | +72.3% | +37.5% | +20.7% |
| Canada | +55.8% | +30.2% | +17.2% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Kitimat
Tuổi trung vị: 44.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Kitimat | 44.5 yrs | 44.1 yrs | 44.8 yrs |
| British Columbia | 42.3 yrs | 43.1 yrs | 41.4 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Kitimat
Mật độ dân số: 33,5 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Kitimat | 8.644 | 257,9 km² | 33,5 / km² |
| British Columbia | 4,8 million | 978.582 km² | 4,9 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Kitimat
Dân số ước tính từ 1840 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Kitimat
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Kitimat
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Kitimat | 101,358 tn | 11.73 tn | 393.1 tons/km² |
| British Columbia | 68,179,723 tn | 14.33 tn | 69.7 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kitimat
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 101,358 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 11.73 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 393.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (3.2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
