Danh mục tại Kenora
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán gỗGia công kim loạiMáy in công nghiệpNhà cung cấp khí prôpanSand and Gravel SupplierXưởng cưaCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữĐài phát thanhNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngCâu lạc bộChính quyền bang / vùng / tỉnhCơ quan lập phápDịch vụ hệ thống tự hoạiDịch vụ quản lý rác thảiHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà tư vấn các vấn đề gia đìnhSở cảnh sátTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ liên bangVăn phòng chính quyền địa phươngVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửTư vấn phần mềmCửa hàng đồ dùng gia đìnhCửa hàng kim loạtDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầu
Hiển thị 1-50 của 174
…
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kenora
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí công chúng | 149 | 28 years |
| Nhà hàng | 76 | 21 years |
| Mua sắm | 72 | 23 years |
| Sức khoẻ và y tế | 63 | 22 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 61 | 25 years |
| Chỗ ở khác | 60 | 26 years |
| Sửa chữa xe hơi | 45 | 24 years |
| Công việc xã hội | 44 | 21 years |
| Thể thao và giải trí | 44 | 22 years |
| Luật sư hợp pháp | 41 | 24 years |
| Mua Sắm Khác | 41 | 23 years |
| Giáo dục | 39 | 26 years |
| Nhà Thầu Chính | 38 | 23 years |
| Quản lí đoàn thể | 37 | 23 years |
| Trạm xăng | 34 | 26 years |
| Tôn giáo | 32 | 35 years |
| Tiệm cắt tóc | 31 | 23 years |
| Bất Động Sản | 31 | 24 years |
| Các tổ chức thành viên khác | 29 | 36 years |
| Nhân viên kế toán | 29 | 26 years |
| Cửa hàng quần áo | 28 | 20 years |
Thông tin về Kenora
| Khu vực | 250.6 km² |
| Dân số | 15.744 |
| Dân số nam | 7.740 (49.2%) |
| Dân số nữ | 8.004 (50.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -54.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -22.9% |
| Độ tuổi trung bình | 44.3 tuổi (Nam: 43.1, Nữ: 45.4) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $28.607 (2022) |
| Mã Vùng | 807 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 49.76652, -94.48886 |
| Mã Bưu Chính | P0V, P0X, P9N |
Bản đồ Kenora
Bản đồ tương tác
Dân số Kenora
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 34.469 | 25.656 | 20.409 | 14.412 | 15.744 | 16.265 | 16.758 |
| Mật độ dân số | 137,6 / km² | 102,4 / km² | 81,5 / km² | 57,5 / km² | 62,8 / km² | 64,9 / km² | 66,9 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Kenora từ 2000 đến 2020
Giảm 22.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Kenora | -54.3% | -38.6% | -22.9% |
| Ontario | — | — | — |
| Canada | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Kenora
Tuổi trung vị: 44.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Kenora | 44.3 yrs | 45.4 yrs | 43.1 yrs |
| Ontario | 40.6 yrs | 41.4 yrs | 39.6 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Kenora
Mật độ dân số: 62,8 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Kenora | 15.744 | 250,6 km² | 62,8 / km² |
| Ontario | 13,8 million | 1.078.182,8 km² | 12,8 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Kenora
Dân số ước tính từ 1760 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Kenora
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $32.186 | $32.990 | $36.214 | $42.938 | $32.748 | $31.360 | $28.893 | $28.607 |
| Tổng GDP | $365,1 Tr | $382,7 Tr | $414,5 Tr | $461,8 Tr | $314,6 Tr | $282,5 Tr | $271,8 Tr | $272,7 Tr |
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x
Phát thải CO2 của Kenora
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Kenora | 223,344 tn | 14.19 tn | 891.4 tons/km² |
| Ontario | 197,940,137 tn | 14.38 tn | 183.6 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kenora
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 223,344 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 14.19 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 891.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (5) |
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

