Danh mục tại Jonquière

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ thay dầuGa-ra ô tôKính XeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTiệm sửa vỏ xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoAluminium SupplierCông ty xuất nhập khẩuĐại lí bán sỉDịch vụ phun cátGia công kim loạiMáy in công nghiệpNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị sưởiNuôi trồngThợ hànThợ may quần áoXưởng máyCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo lao độngDịch vụ lau chùiHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữ
Hiển thị 1-50 của 314

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Jonquière

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng17719 years
Mua sắm17622 years
Quản lí công chúng13628 years
Sửa chữa xe hơi13422 years
Mua Sắm Khác11921 years
Tiệm cắt tóc11722 years
Xây dựng các tòa nhà11123 years
Sức khoẻ và y tế9724 years
Thẩm mỹ viện9520 years
Giáo dục9025 years
Quản lí đoàn thể8322 years
Dịch vụ tài chính7824 years
Bất Động Sản6523 years
Cửa hàng điện tử6421 years
Luật sư hợp pháp6123 years
Bán sỉ máy móc6024 years
Cửa hàng quần áo6020 years
Trạm xăng5921 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc5725 years

Thông tin về Jonquière

Khu vực39.4 km²
Dân số37.143
Dân số nam18.251 (49.1%)
Dân số nữ18.892 (50.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+16.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+6.8%
Độ tuổi trung bình45.5 tuổi (Nam: 43.8, Nữ: 46.8)
Mã Vùng418
Các vùng lân cậnJonquière, Lac-Kénogami, Shipshaw, Laterrière, Saint-Sauveur
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ48.41648, -71.24884
Mã Bưu ChínhG7SG7TG7XG7YG7ZMore

Bản đồ Jonquière

Bản đồ tương tác

Dân số Jonquière

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số31.98934.24734.76535.00437.143
Mật độ dân số811,1 / km²868,4 / km²881,5 / km²887,6 / km²941,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Jonquière từ 2000 đến 2015

Tăng 0.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Jonquière+9.4%+2.2%+0.7%
Québec+42.5%+22.6%+12.9%
Canada+55.8%+30.2%+17.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Jonquière

Tuổi trung vị: 45.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Jonquière45.5 yrs46.8 yrs43.8 yrs
Québec42.2 yrs43.2 yrs41.1 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Jonquière

Mật độ dân số: 942 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Jonquière37.14339,4 km²942 / km²
Québec7 million1.519.626,9 km²4,6 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Jonquière

Dân số ước tính từ 1770 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Jonquière

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Jonquière

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Jonquière

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Jonquière531,048 tn14.3 tn13,465.6 tons/km²
Québec96,902,370 tn13.87 tn63.8 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Jonquière
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)531,048 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.3 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)13,465.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/19/899:36 PM3.944 km30,000 mSaguenay Valley region, Quebec, Canadausgs.gov
11/26/883:38 AM4.130.5 km26,000 mSaguenay Valley region, Quebec, Canadausgs.gov
11/25/8811:46 PM5.933.7 km28,900 mSaguenay Valley region, Quebec, Canadausgs.gov
11/23/889:11 AM4.331.6 km28,400 mSaguenay Valley region, Quebec, Canadausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.