Danh mục tại Invermere
Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngNuôi trồngCửa hàng quần áoNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCông ty xây dựng nhà ở tùy chọnCửa hàng bán đồ dùng sàn nhàCửa hàng đồ dùng gia đìnhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngDự án nhàNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công sànNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà thiết kế nhà bếpThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm yogaĐiểm thu hút khách du lịchNhà nhiếp ảnhPhòng trưng bày nghệ thuậtBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng kemCửa hàng sức khỏe và sắc đẹpCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêQuán Cà PhêCác cửa hàng đồ nội thấtDịch vụ sửa chữaCông ty bảo hiểmCông ty kế toán
Hiển thị 1-50 của 93
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Invermere
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 63 | 23 years |
| Nhà hàng | 48 | 23 years |
| Bất Động Sản | 42 | 24 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 36 | 22 years |
| Quản lí công chúng | 33 | 28 years |
| Mua Sắm Khác | 27 | 25 years |
| Chỗ ở khác | 26 | 21 years |
| Nhà Thầu Chính | 25 | 20 years |
| Quản lí đoàn thể | 25 | 18 years |
| Sửa chữa xe hơi | 18 | 23 years |
| Nhân viên kế toán | 16 | 21 years |
| Sức khoẻ và y tế | 15 | 24 years |
| Tiệm cắt tóc | 14 | 21 years |
| Cửa hàng quần áo | 13 | 20 years |
| Lắp đặt điện | 13 | 20 years |
Thông tin về Invermere
| Khu vực | 10.9 km² |
| Dân số | 3.342 |
| Dân số nam | 1.561 (46.7%) |
| Dân số nữ | 1.781 (53.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +34.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +16.4% |
| Độ tuổi trung bình | 45.6 tuổi (Nam: 44.4, Nữ: 46.6) |
| Mã Vùng | 250 |
| Các vùng lân cận | Kin Beach, Industrial Park |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.51666, -116.03538 |
| Mã Bưu Chính | V0A |
Bản đồ Invermere
Bản đồ tương tác
Dân số Invermere
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.485 | 2.759 | 2.871 | 3.030 | 3.342 | 3.497 | 3.640 |
| Mật độ dân số | 227,2 / km² | 252,3 / km² | 262,5 / km² | 277 / km² | 305,6 / km² | 319,7 / km² | 332,8 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Invermere từ 2000 đến 2020
Tăng 16.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Invermere | +34.5% | +21.1% | +16.4% |
| British Columbia | — | — | — |
| Canada | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Invermere
Tuổi trung vị: 45.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Invermere | 45.6 yrs | 46.6 yrs | 44.4 yrs |
| British Columbia | 42.3 yrs | 43.1 yrs | 41.4 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Invermere
Mật độ dân số: 306 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Invermere | 3.342 | 10,9 km² | 306 / km² |
| British Columbia | 4,8 million | 978.582 km² | 4,9 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Invermere
Dân số ước tính từ 1850 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Invermere
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Invermere
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Invermere | 51,432 tn | 15.39 tn | 4,702.3 tons/km² |
| British Columbia | 68,179,723 tn | 14.33 tn | 69.7 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Invermere
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 51,432 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.39 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 4,702.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

