Danh mục tại High Level
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở High Level
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 51 | 23 years |
| Quản lí công chúng | 38 | 28 years |
| Khai khoáng | 25 | 18 years |
| Nhà hàng | 25 | 21 years |
| Bất Động Sản | 24 | — |
| Bán sỉ máy móc | 22 | 22 years |
| Trạm xăng | 22 | 19 years |
| Nhà Thầu Chính | 20 | 21 years |
| Sửa chữa xe hơi | 19 | 21 years |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 19 | 24 years |
| Giáo dục | 15 | 26 years |
| Chỗ ở khác | 15 | 21 years |
| Mua Sắm Khác | 14 | 24 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 12 | — |
| Cửa hàng quần áo | 12 | — |
| Nhân viên kế toán | 11 | 25 years |
| Công việc xã hội | 11 | 21 years |
| Cửa hàng điện tử | 11 | 20 years |
Thông tin về High Level
| Khu vực | 21.6 km² |
| Dân số | 4.365 |
| Dân số nam | 2.194 (50.3%) |
| Dân số nữ | 2.171 (49.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +52.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +22.1% |
| Độ tuổi trung bình | 28.4 tuổi (Nam: 28.4, Nữ: 28.5) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $52.618 (2022) |
| Mã Vùng | 780 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 58.51688, -117.13605 |
| Mã Bưu Chính | T0H |
Bản đồ High Level
Bản đồ tương tác
Dân số High Level
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.854 | 3.318 | 3.576 | 3.942 | 4.365 | 4.711 | 5.050 |
| Mật độ dân số | 132,4 / km² | 153,9 / km² | 165,8 / km² | 182,8 / km² | 202,4 / km² | 218,5 / km² | 234,2 / km² |
Thay đổi dân số High Level từ 2000 đến 2020
Tăng 22.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| High Level | +52.9% | +31.6% | +22.1% |
| Alberta | — | — | — |
| Canada | — | — | — |
Tuổi trung vị của High Level
Tuổi trung vị: 28.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| High Level | 28.4 yrs | 28.5 yrs | 28.4 yrs |
| Alberta | 36.5 yrs | 37.1 yrs | 35.9 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Mật độ dân số của High Level
Mật độ dân số: 202 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| High Level | 4.365 | 21,6 km² | 202 / km² |
| Alberta | 4,1 million | 663.102,6 km² | 6,1 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của High Level
Dân số ước tính từ 1900 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho High Level
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của High Level
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $16.588 | $20.907 | $36.201 | $51.935 | $61.512 | $70.865 | $51.848 | $52.618 |
Phát thải CO2 của High Level
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| High Level | 62,618 tn | 14.35 tn | 2,904 tons/km² |
| Alberta | 65,353,613 tn | 16.12 tn | 98.6 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 62,618 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 14.35 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,904 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
