Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Grenville

Thông tin về Grenville

Khu vực5.3 km²
Dân số1.444
Dân số nam718 (49.7%)
Dân số nữ726 (50.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+62.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+10.2%
Độ tuổi trung bình43.1 tuổi (Nam: 42.8, Nữ: 43.4)
Mã Vùng819
Các vùng lân cậnHull, Avalon-Notting Gate-Fallingbrook-Gardenway South
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ45.63339, -74.59925
Mã Bưu ChínhJ0V

Bản đồ Grenville

Bản đồ tương tác

Dân số Grenville

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số8891.1331.3101.5871.4441.4761.516
Mật độ dân số169,3 / km²215,8 / km²249,5 / km²302,3 / km²275 / km²281,1 / km²288,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Grenville từ 2000 đến 2020

Tăng 10.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Grenville+62.4%+27.4%+10.2%
Québec
Canada
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Grenville

Tuổi trung vị: 43.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Grenville43.1 yrs43.4 yrs42.8 yrs
Québec42.2 yrs43.2 yrs41.1 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Grenville

Mật độ dân số: 275 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Grenville1.4445,3 km²275 / km²
Québec7 million1.519.626,9 km²4,6 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Grenville

Dân số ước tính từ 1770 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Grenville

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Grenville

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Grenville

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Grenville

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Grenville19,998 tn13.85 tn3,809.1 tons/km²
Québec96,902,370 tn13.87 tn63.8 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Grenville
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)19,998 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người13.85 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,809.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/21/186:08 AM390.8 km16,840 m15km WSW of Riviere-Rouge, Canadausgs.gov
10/19/1711:08 AM3.161.9 km10,000 m9km W of Mont-Tremblant, Canadausgs.gov
7/31/172:50 PM3.172.4 km21,500 m30km NNE of Val-des-Monts, Canadausgs.gov
11/28/155:16 AM3.2373.5 km5,000 m4km S of Cornwall, Canadausgs.gov
7/15/1510:00 PM3.2718.2 km10,230 m13km SSE of Hawkesbury, Canadausgs.gov
7/4/1410:55 PM337.8 km18,000 m27km NE of Saint-Andre-Avellin, Canadausgs.gov
1/16/131:01 AM380.5 km18,000 msouthern Quebec, Canadausgs.gov
1/16/1312:53 AM3.580.9 km18,000 msouthern Quebec, Canadausgs.gov
11/6/129:05 AM3.741.7 km11,070 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov
1/22/125:59 AM3.191.6 km10,000 msouthern Quebec, Canadausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.