Danh mục tại Grenfell
Sửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn nông nghiệpBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiNhà thờTôn giáoLắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhXây dựng các tòa nhàGiáo dụcCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng Trung QuốcNhân viên kế toánThẩm mỹ việnMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaThể thao và giải tríChỗ ở khácKhách sạn và nhà nghỉ
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Grenfell
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 16 | 4.6 |
| Sửa chữa xe hơi | 7 | 4.4 |
| Nhà thờ | 6 | 5 |
| Tôn giáo | 6 | 5 |
Thông tin về Grenfell
| Khu vực | 3.0 km² |
| Dân số | 1.153 |
| Dân số nam | 549 (47.6%) |
| Dân số nữ | 604 (52.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +55.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +17.5% |
| Độ tuổi trung bình | 54.1 tuổi (Nam: 50.8, Nữ: 56.4) |
| Mã Vùng | 306 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ chuẩn miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.41674, -102.93432 |
| Mã Bưu Chính | S0G |
Bản đồ Grenfell
Bản đồ tương tác
Dân số Grenfell
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 743 | 891 | 981 | 1.116 | 1.153 |
| Mật độ dân số | 247,7 / km² | 297 / km² | 327 / km² | 372 / km² | 384,3 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Grenfell từ 2000 đến 2015
Tăng 13.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Grenfell | +50.2% | +25.3% | +13.8% |
| Saskatchewan | +68.7% | +35.9% | +19.9% |
| Canada | +55.8% | +30.2% | +17.2% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Grenfell
Tuổi trung vị: 54.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Grenfell | 54.1 yrs | 56.4 yrs | 50.8 yrs |
| Saskatchewan | 38.4 yrs | 39.4 yrs | 37.3 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Grenfell
Mật độ dân số: 384 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Grenfell | 1.153 | 3 km² | 384 / km² |
| Saskatchewan | 1,1 million | 652.352,6 km² | 1,7 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Grenfell
Dân số ước tính từ 1830 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Grenfell
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Grenfell
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Grenfell | 16,487 tn | 14.3 tn | 5,495.8 tons/km² |
| Saskatchewan | 14,964,194 tn | 13.41 tn | 22.9 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Grenfell
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 16,487 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 14.3 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 5,495.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/16/19 | 2:30 AM | 4.1 | 82.8 km | 5,000 m | 17km E of Esterhazy, Canada | usgs.gov |
| 4/13/18 | 12:49 PM | 3.9 | 90.3 km | 1,000 m | 23km S of Langenburg, Canada | usgs.gov |
| 9/5/16 | 10:40 AM | 3.8 | 79.3 km | 1,000 m | 13km ENE of Esterhazy, Canada | usgs.gov |
| 2/1/12 | 8:26 AM | 4.1 | 90.6 km | 1,000 m | Manitoba, Canada | usgs.gov |
| 10/31/10 | 10:43 PM | 3.6 | 86.1 km | 1,000 m | Manitoba, Canada | usgs.gov |
| 4/14/10 | 4:53 PM | 4.4 | 96.4 km | 1,000 m | Manitoba, Canada | usgs.gov |
| 12/2/08 | 10:22 AM | 3.4 | 97.5 km | 1,000 m | Manitoba, Canada | usgs.gov |
| 4/11/08 | 2:00 AM | 3.6 | 86.7 km | 1,000 m | Manitoba, Canada | usgs.gov |
| 12/23/07 | 3:54 PM | 3.2 | 76.1 km | 1,000 m | Manitoba, Canada | usgs.gov |
| 7/10/92 | 2:44 PM | 3.4 | 81.5 km | 1,000 m | Manitoba, Canada | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

