Danh mục tại Gravenhurst

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoGia công kim loạiMáy in công nghiệpNhà cung cấp khí prôpanNuôi trồngThợ hànXưởng cưaCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTrại hưu tríTrạm cứu hỏaTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền thành phốTư vấn phần mềmCửa hàng đồ dùng gia đìnhCửa hàng kim loạtDịch vụ lắp đặt cửa sổDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ đóng bến tàuThợ mộcXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcGiáo dụcBảo tàngCho thuê băng đĩaDịch vụ cưới hỏi
Hiển thị 1-50 của 152

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gravenhurst

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng9122 years
Mua sắm8226 years
Chỗ ở khác5724 years
Bất Động Sản5223 years
Mua Sắm Khác5022 years
Xây dựng các tòa nhà4426 years
Quản lí công chúng4137 years
Nhà Thầu Chính4022 years
Bán sỉ vật liệu xây dựng3427 years
Quản lí đoàn thể3225 years
Sửa chữa xe hơi3022 years
Sức khoẻ và y tế2926 years
Lắp đặt điện2722 years
Ngành xây dựng khác25
Thể thao và giải trí2425 years

Thông tin về Gravenhurst

Khu vực583.7 km²
Dân số12.338
Dân số nam6.413 (52.0%)
Dân số nữ5.925 (48.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+12.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+3.4%
Độ tuổi trung bình48.8 tuổi (Nam: 46.9, Nữ: 51)
GDP bình quân đầu người (PPP)$35.897 (2022)
Mã Vùng705
Các vùng lân cậnKilworthy, Muskoka, Port Sydney, Riverdale, New Toronto
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ44.91681, -79.36633
Mã Bưu ChínhP0EP1P

Bản đồ Gravenhurst

Bản đồ tương tác

Dân số Gravenhurst

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số10.96611.70311.93312.09712.33812.74213.223
Mật độ dân số18,8 / km²20,1 / km²20,4 / km²20,7 / km²21,1 / km²21,8 / km²22,7 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Gravenhurst từ 2000 đến 2020

Tăng 3.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Gravenhurst+12.5%+5.4%+3.4%
Ontario
Canada
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Gravenhurst

Tuổi trung vị: 48.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Gravenhurst48.8 yrs51 yrs46.9 yrs
Ontario40.6 yrs41.4 yrs39.6 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Gravenhurst

Mật độ dân số: 21,1 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Gravenhurst12.338583,7 km²21,1 / km²
Ontario13,8 million1.078.182,8 km²12,8 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Gravenhurst

Dân số ước tính từ 1740 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Gravenhurst

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Gravenhurst

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Gravenhurst

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Gravenhurst

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$30.179$27.627$26.780$36.677$36.539$40.871$36.761$35.897
Tổng GDP$338,9 Tr$336,6 Tr$350,2 Tr$494,2 Tr$493,8 Tr$555,4 Tr$520 Tr$517,2 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Gravenhurst

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Gravenhurst181,457 tn14.71 tn310.9 tons/km²
Ontario197,940,137 tn14.38 tn183.6 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Gravenhurst
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)181,457 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.71 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)310.9 tons/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/20/059:16 PM4.292.2 km11,000 msouthern Ontario, Canadausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.