Danh mục tại Goderich
Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoGia công kim loạiMáy in công nghiệpNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngCửa hàng quần áoDịch vụ lau chùiHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnChính quyền bang / vùng / tỉnhChính quyền thành phố / địa phươngNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTrại hưu tríTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng bán lò sưởiCửa hàng bán nội thất ngoài trờiCửa hàng đồ dùng gia đìnhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtCửa hàng sơnCửa hàng thiết bị điệnDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà máy bê tôngNhà thầu
Hiển thị 1-50 của 152
…
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Goderich
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 87 | 24 years |
| Nhà hàng | 76 | 23 years |
| Bất Động Sản | 49 | 23 years |
| Quản lí công chúng | 48 | 28 years |
| Luật sư hợp pháp | 43 | 25 years |
| Mua Sắm Khác | 39 | 24 years |
| Sức khoẻ và y tế | 38 | 20 years |
| Sửa chữa xe hơi | 32 | 24 years |
| Công viên công cộng | 32 | — |
| Giáo dục | 31 | 20 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 30 | 25 years |
| Dịch vụ tài chính | 29 | 32 years |
| Chỗ ở khác | 28 | 24 years |
| Các nha sĩ | 25 | 21 years |
| Quản lí đoàn thể | 25 | 28 years |
| Cửa hàng điện tử | 24 | 21 years |
| Thẩm mỹ viện | 24 | 22 years |
| Cửa hàng quần áo | 24 | 27 years |
| Cửa hàng kim loạt | 23 | 25 years |
Thông tin về Goderich
| Khu vực | 9.6 km² |
| Dân số | 8.286 |
| Dân số nam | 3.885 (46.9%) |
| Dân số nữ | 4.401 (53.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +12.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +10.1% |
| Độ tuổi trung bình | 48.3 tuổi (Nam: 46.5, Nữ: 49.8) |
| Mã Vùng | 519 |
| Các vùng lân cận | Bayfield, Brussels, Highland, North London |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 43.75008, -81.71648 |
| Mã Bưu Chính | N7A |
Bản đồ Goderich
Bản đồ tương tác
Dân số Goderich
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 7.349 | 7.570 | 7.524 | 7.338 | 8.286 | 8.575 | 8.837 |
| Mật độ dân số | 768,5 / km² | 791,6 / km² | 786,8 / km² | 767,4 / km² | 866,5 / km² | 896,7 / km² | 924,1 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Goderich từ 2000 đến 2020
Tăng 10.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Goderich | +12.8% | +9.5% | +10.1% |
| Ontario | — | — | — |
| Canada | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Goderich
Tuổi trung vị: 48.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Goderich | 48.3 yrs | 49.8 yrs | 46.5 yrs |
| Ontario | 40.6 yrs | 41.4 yrs | 39.6 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Goderich
Mật độ dân số: 867 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Goderich | 8.286 | 9,6 km² | 867 / km² |
| Ontario | 13,8 million | 1.078.182,8 km² | 12,8 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Goderich
Dân số ước tính từ 1780 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Goderich
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Goderich
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Goderich | 114,703 tn | 13.84 tn | 11,995.1 tons/km² |
| Ontario | 197,940,137 tn | 14.38 tn | 183.6 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Goderich
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 114,703 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 13.84 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 11,995.1 tons/km² |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

