Danh mục tại Gander
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gander
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 70 | 23 years |
| Nhà hàng | 61 | 28 years |
| Sửa chữa xe hơi | 46 | 23 years |
| Sức khoẻ và y tế | 39 | 21 years |
| Quản lí công chúng | 32 | 25 years |
| Ô tô | 32 | 25 years |
| Bất Động Sản | 30 | 23 years |
| Mua Sắm Khác | 29 | 25 years |
| Tôn giáo | 26 | 25 years |
| Nhân viên kế toán | 24 | 25 years |
| Cửa hàng điện tử | 23 | 20 years |
| Thể thao và giải trí | 21 | 17 years |
| Cửa hàng quần áo | 20 | 19 years |
| Luật sư hợp pháp | 20 | 20 years |
| Trạm xăng | 19 | 30 years |
| Các nha sĩ | 18 | 21 years |
| Quản lí đoàn thể | 18 | 19 years |
| Quà tặng, thẻ, vật tư bên | 16 | — |
| Thẩm mỹ viện | 16 | 19 years |
Bản đồ Gander
Bản đồ tương tác
Dân số Gander
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| Mật độ dân số | 0,5 / km² | 0,5 / km² | 0,5 / km² | 0,5 / km² | 0 / km² | 0 / km² | 0 / km² |
Thay đổi dân số Gander từ 2000 đến 2015
Tăng 0% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Gander | +0% | +0% | +0% |
| Newfoundland và Labrador | +14.2% | +7.2% | +4.3% |
| Canada | +55.8% | +30.2% | +17.2% |
Tuổi trung vị của Gander
Tuổi trung vị: 41 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Gander | 41 yrs | 41.6 yrs | 40.3 yrs |
| Newfoundland và Labrador | 44.5 yrs | 45 yrs | 44 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Mật độ dân số của Newfoundland và Labrador
Mật độ dân số: 1,2 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Newfoundland và Labrador | 525.566 | 438.810 km² | 1,2 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Gander
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Gander
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Gander
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $26.954 | $27.940 | $30.031 | $62.440 | $67.681 | $62.915 | $67.565 | $59.611 |
| Tổng GDP | $288,1 Tr | $304 Tr | $329,1 Tr | $689,2 Tr | $764,7 Tr | $727,7 Tr | $805 Tr | $710,9 Tr |
Phát thải CO2 của Newfoundland và Labrador
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Newfoundland và Labrador | 7,100,917 tn | 13.51 tn | 16.2 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 7,100,917 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 13.51 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 16.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (4) |
| Lốc xoáy | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


