Danh mục tại Fredericton

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng vật tư xe moócĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe ATVĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe rơ-moócĐại lý xe tải cũĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngGa-ra ô tôHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơXưởng sửa chữa xe RVCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán gỗCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửDịch vụ in kỹ thuật sốGia công kim loạiMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa gara
Hiển thị 1-50 của 724

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Fredericton

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm49724 years
Sức khoẻ và y tế41722 years
Nhà hàng41222 years
Bất Động Sản34024 years
Luật sư hợp pháp32923 years
Quản lí đoàn thể30023 years
Quản lí công chúng23327 years
Cửa hàng điện tử20220 years
Mua Sắm Khác19625 years
Sửa chữa xe hơi18029 years
Dịch vụ tài chính15922 years
Tôn giáo15435 years
Cửa hàng quần áo15221 years
Thẩm mỹ viện15021 years
Công việc xã hội14321 years
Xây dựng các tòa nhà14227 years
Nhân viên kế toán13521 years
Các tổ chức thành viên khác13534 years

Thông tin về Fredericton

Khu vực137.8 km²
Dân số65.315
Dân số nam31.056 (47.5%)
Dân số nữ34.259 (52.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+100.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+30.7%
Độ tuổi trung bình38.5 tuổi (Nam: 36.7, Nữ: 40.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$43.933 (2022)
Mã Vùng506, 780
Các vùng lân cậnUptown Fredericton, Downtown, Rabbit Town, College Hill, Lincoln Heights
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đại Tây Dương
Vĩ độ & Kinh độ45.94541, -66.66558
Mã Bưu ChínhE2VE3AE3BE3CE3EMore

Bản đồ Fredericton

Bản đồ tương tác

Dân số Fredericton

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số32.62742.79149.98962.17765.31568.03670.541
Mật độ dân số236,9 / km²310,6 / km²362,9 / km²451,4 / km²474,2 / km²493,9 / km²512,1 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Fredericton từ 2000 đến 2020

Tăng 30.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Fredericton+100.2%+52.6%+30.7%
New Brunswick
Canada
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Fredericton

Tuổi trung vị: 38.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Fredericton38.5 yrs40.2 yrs36.7 yrs
New Brunswick44 yrs44.9 yrs43 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Fredericton

Mật độ dân số: 474 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Fredericton65.315137,8 km²474 / km²
New Brunswick783.30276.912,8 km²10,2 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Fredericton

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Fredericton

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Fredericton

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Fredericton

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Fredericton

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Fredericton

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$29.551$30.349$35.438$37.317$39.411$45.762$45.489$43.933
Tổng GDP$937,6 Tr$1 T$1,2 T$1,3 T$1,5 T$1,8 T$1,9 T$1,9 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Fredericton

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Fredericton996,092 tn15.25 tn7,231.2 tons/km²
New Brunswick10,355,804 tn13.22 tn134.6 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Fredericton
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)996,092 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.25 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)7,231.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (4)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/10/191:49 PM3.468.9 km5,000 m21km NW of Saint John, Canadausgs.gov
2/9/1612:24 AM3.365.3 km1,000 m44km SSW of Nackawic, Canadausgs.gov
8/27/1510:47 PM3.629.9 km5,000 m29km N of Fredericton, Canadausgs.gov
3/21/135:22 AM3.268.3 km5,000 m68km NE of Fredericton, Canadausgs.gov
3/8/091:30 PM3.377.9 km5,000 mNew Brunswick, Canadausgs.gov
3/8/098:16 AM3.677.4 km5,000 mNew Brunswick, Canadausgs.gov
6/1/069:34 AM3.693.2 km5,000 mNew Brunswick, Canadausgs.gov
10/15/034:13 AM3.198.1 km18,000 mNew Brunswick, Canadausgs.gov
5/9/869:04 AM3.377.5 km18,000 mNew Brunswick, Canadausgs.gov
4/13/815:31 PM3.872.7 km18,000 mNew Brunswick, Canadausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.