Thông tin về Erindale

Khu vực3.1 km²
Dân số541
Dân số nam269 (49.8%)
Dân số nữ272 (50.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+567.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+41.6%
Độ tuổi trung bình40.4 tuổi (Nam: 39.9, Nữ: 40.8)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ43.53341, -79.64962

Bản đồ Erindale

Bản đồ tương tác

Dân số Erindale

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số81331382525541
Mật độ dân số25,9 / km²105,9 / km²122,2 / km²168 / km²173,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Erindale từ 2000 đến 2015

Tăng 37.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Erindale+548.1%+58.6%+37.4%
Ontario+52.6%+28.6%+16.4%
Canada+55.8%+30.2%+17.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Erindale

Tuổi trung vị: 40.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Erindale40.4 yrs40.8 yrs39.9 yrs
Ontario40.6 yrs41.4 yrs39.6 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Erindale

Mật độ dân số: 173 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Erindale5413,125 km²173 / km²
Ontario13,8 million1.078.182,8 km²12,8 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Erindale

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Erindale

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Erindale8,436 tn15.59 tn2,699.6 tons/km²
Ontario197,940,137 tn14.38 tn183.6 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Erindale
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)8,436 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.59 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,699.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/8/189:27 PM360.8 km5,050 m14km SSE of Ajax, Canadausgs.gov
5/24/0010:22 AM3.153.8 km18,000 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
11/26/9910:33 PM3.856.2 km12,800 mNew Yorkusgs.gov
5/25/952:22 PM389.4 km5,000 mNew Yorkusgs.gov
8/5/899:07 PM3.337.2 km18,000 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
7/23/879:32 AM3.415.1 km6,800 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
10/4/835:18 PM3.115.4 km2,000 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
8/28/8110:51 AM3.382.8 km18,000 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
10/23/578:15 PM4.392.8 kmNew Yorkusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.