Thông tin về Elgin

Khu vực69.1 km²
Dân số407
Dân số nam209 (51.2%)
Dân số nữ198 (48.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-19.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-6.9%
Độ tuổi trung bình50.3 tuổi (Nam: 50.1, Nữ: 50.4)
Mã Vùng450
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ45.01679, -74.23254
Mã Bưu ChínhJ0S

Bản đồ Elgin

Bản đồ tương tác

Dân số Elgin

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số507473437390407
Mật độ dân số7,3 / km²6,8 / km²6,3 / km²5,6 / km²5,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Elgin từ 2000 đến 2015

Giảm 10.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Elgin-23.1%-17.5%-10.8%
Québec+42.5%+22.6%+12.9%
Canada+55.8%+30.2%+17.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Elgin

Tuổi trung vị: 50.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Elgin50.3 yrs50.4 yrs50.1 yrs
Québec42.2 yrs43.2 yrs41.1 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Elgin

Mật độ dân số: 5,9 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Elgin40769,1 km²5,9 / km²
Québec7 million1.519.626,9 km²4,6 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Elgin

Dân số ước tính từ 1500 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Elgin

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Elgin5,861 tn14.4 tn84.9 tons/km²
Québec96,902,370 tn13.87 tn63.8 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Elgin
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)5,861 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.4 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)84.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeMedium (4.4)
CycloneMedium (5)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/28/155:16 AM3.2339.5 km5,000 m4km S of Cornwall, Canadausgs.gov
7/15/1510:00 PM3.2756.4 km10,230 m13km SSE of Hawkesbury, Canadausgs.gov
11/6/129:05 AM3.7472.8 km11,070 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov
8/24/115:14 PM3.1936.8 km5,000 mNew Yorkusgs.gov
3/16/115:36 PM3.8770.8 km10,000 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov
2/28/103:51 AM3.4180.8 km7,370 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov
8/30/073:47 AM3.2377.7 km2,230 mNew Yorkusgs.gov
2/26/064:09 AM3.1968.2 km13,540 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov
1/9/063:35 PM3.7227.7 km12,690 msouthern Quebec, Canadausgs.gov
4/8/033:06 PM3.745.5 km10,000 mNew Yorkusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.