Danh mục tại Edson
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Edson
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 70 | 24 years |
| Nhà hàng | 68 | 28 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 57 | 25 years |
| Sửa chữa xe hơi | 52 | 23 years |
| Trạm xăng | 50 | 26 years |
| Khai khoáng | 50 | 24 years |
| Chỗ ở khác | 44 | 25 years |
| Bán sỉ máy móc | 43 | 25 years |
| Quản lí công chúng | 39 | 28 years |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 37 | 21 years |
| Bất Động Sản | 36 | 21 years |
| Mua Sắm Khác | 31 | 24 years |
| Quản lí đoàn thể | 31 | 22 years |
| Ngành xây dựng khác | 28 | 20 years |
| Giáo dục | 27 | 30 years |
| Nhà Thầu Chính | 27 | 22 years |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 26 | 24 years |
Thông tin về Edson
| Khu vực | 26.1 km² |
| Dân số | 9.973 |
| Dân số nam | 5.072 (50.9%) |
| Dân số nữ | 4.901 (49.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +42.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +20.5% |
| Độ tuổi trung bình | 35 tuổi (Nam: 34.8, Nữ: 35.3) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $44.012 (2022) |
| Mã Vùng | 780 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 53.58345, -116.43559 |
| Mã Bưu Chính | T7E |
Bản đồ Edson
Bản đồ tương tác
Dân số Edson
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 7.005 | 7.859 | 8.277 | 8.817 | 9.973 | 10.758 | 11.532 |
| Mật độ dân số | 268,8 / km² | 301,5 / km² | 317,6 / km² | 338,3 / km² | 382,7 / km² | 412,8 / km² | 442,5 / km² |
Thay đổi dân số Edson từ 2000 đến 2020
Tăng 20.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Edson | +42.4% | +26.9% | +20.5% |
| Alberta | — | — | — |
| Canada | — | — | — |
Tuổi trung vị của Edson
Tuổi trung vị: 35 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Edson | 35 yrs | 35.3 yrs | 34.8 yrs |
| Alberta | 36.5 yrs | 37.1 yrs | 35.9 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Mật độ dân số của Edson
Mật độ dân số: 383 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Edson | 9.973 | 26,1 km² | 383 / km² |
| Alberta | 4,1 million | 663.102,6 km² | 6,1 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Edson
Dân số ước tính từ 1870 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Edson
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Edson
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $18.757 | $25.616 | $37.945 | $52.279 | $71.219 | $59.723 | $43.312 | $44.012 |
| Tổng GDP | $15,6 Tr | $22,9 Tr | $35,8 Tr | $51 Tr | $70,8 Tr | $62,1 Tr | $50 Tr | $52,3 Tr |
Phát thải CO2 của Edson
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Edson | 161,276 tn | 16.17 tn | 6,188.1 tons/km² |
| Alberta | 65,353,613 tn | 16.12 tn | 98.6 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 161,276 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.17 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 6,188.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/13/15 | 11:57 PM | 4.6 | 66.9 km | 5,000 m | 34km SSW of Fox Creek, Canada | usgs.gov |
| 11/12/07 | 8:16 PM | 3.6 | 51.6 km | 1,000 m | Alberta, Canada | usgs.gov |
| 8/14/06 | 4:21 AM | 3.6 | 93.3 km | 5,000 m | Alberta, Canada | usgs.gov |
| 6/26/05 | 6:03 PM | 3.5 | 85.7 km | 1,000 m | Alberta, Canada | usgs.gov |
| 10/8/00 | 7:00 AM | 3.3 | 93.1 km | 1,000 m | Alberta, Canada | usgs.gov |
| 9/29/99 | 7:21 AM | 3.6 | 17.1 km | 5,000 m | Alberta, Canada | usgs.gov |
| 6/10/97 | 6:08 PM | 3.7 | 91.5 km | 0 m | Alberta, Canada | usgs.gov |
| 3/31/97 | 2:01 AM | 4.1 | 93.4 km | 0 m | Alberta, Canada | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

