Danh mục tại Durham

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôHiệu sửa chữa xe tảiSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoMáy in công nghiệpNuôi trồngSand and Gravel SupplierThợ hànCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng quần áoDịch vụ lau chùiBưu điệnDịch vụ quản lý rác thảiNhà thờNhà tư vấn các vấn đề gia đìnhTổ chức phi lợi nhuậnTrại hưu tríTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền thành phốCông ty lưu trữ webCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng đồ dùng gia đìnhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công bể bơiNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thầu thi công sànNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuThợ điệnTranhXây dựng các tòa nhàDịch vụ gia sư
Hiển thị 1-50 của 186

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Durham

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng3118 years
Quản lí công chúng2026 years
Mua sắm1920 years
Sức khoẻ và y tế1919 years
Mua Sắm Khác1825 years
Nhà Thầu Chính1626 years
Bất Động Sản14
Sửa chữa xe hơi1222 years
Giáo dục1229 years
Tôn giáo1124 years
Bán sỉ máy móc1128 years
Xây dựng các tòa nhà926 years
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại9
Luật sư hợp pháp824 years
Tiệm cắt tóc720 years
Hiệu Bánh Mỳ7
Nhân viên kế toán7

Thông tin về Durham

Khu vực4304.8 km²
Dân số702.812
Dân số nam342.484 (48.7%)
Dân số nữ360.328 (51.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+107.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+32.9%
Độ tuổi trung bình39.2 tuổi (Nam: 38.1, Nữ: 40.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$39.685 (2022)
Mã Vùng519
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ44.16679, -80.81642
Mã Bưu ChínhN0G

Bản đồ Durham

Bản đồ tương tác

Dân số Durham

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số339.544449.693528.667663.755702.812734.663766.667
Mật độ dân số78,9 / km²104,5 / km²122,8 / km²154,2 / km²163,3 / km²170,7 / km²178,1 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Durham từ 2000 đến 2020

Tăng 32.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Durham+107%+56.3%+32.9%
Ontario
Canada
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Durham

Tuổi trung vị: 39.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Durham39.2 yrs40.2 yrs38.1 yrs
Ontario40.6 yrs41.4 yrs39.6 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Durham

Mật độ dân số: 163 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Durham702.8124.304,8 km²163 / km²
Ontario13,8 million1.078.182,8 km²12,8 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Durham

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Durham

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Durham

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Durham

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$30.398$31.327$34.187$35.503$35.144$39.941$35.996$39.685
Tổng GDP$12,3 T$14,1 T$16,1 T$18,2 T$19 T$21,7 T$21,3 T$24 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Durham

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Durham10,057,212 tn14.31 tn2,336.3 tons/km²
Ontario197,940,137 tn14.38 tn183.6 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Durham
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)10,057,212 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.31 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,336.3 tons/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/20/059:16 PM4.262.6 km11,000 msouthern Ontario, Canadausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.