Danh mục tại Dorval

Bãi đậu xe và nhà để xeCho Thuê XeĐại lý xe cũĐại lý xe máyĐại Lý Xe MớiHỗ trợ kéo và bên lề đườngLốp Xe và Bình Ắc QuyÔ tôPhanh, bộ giảm thanh và truyền dẫn sửa chữaPhụ Tùng XeRửa Xe và Thông tin về XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócBán buôn đồ dùng gia đìnhBán buôn nông nghiệpBán buôn thực phẩm, đồ uống và thuốc láBán sỉ hàng điện tửBán sỉ kim loạiBán sỉ máy mócBán sỉ quần áo và vải vócBán sỉ vật liệu xây dựngChung hóa bán buônĐại lí bán sỉHàng không và vũ trụMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiNhập Khẩu và Xuất KhẩuNhững chỗ bán sĩ khácSản xuất khácSản xuất khoáng và kim loạiSản xuất xe cộ và máy mócBán lẻ vảiCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng quần áoGiặt ủiHiệu GiàyPhụ kiện quần áoQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngViễn thôngBưu điệnCác tổ chức thành viên khácCảnh sát và thực thi pháp luậtChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyCơ quan chính phủNhà Hưu TríNhà thờPhòng cháy chữa cháy và cứu hộQuản lí công chúngTất cả tổ chức thành viênTôn giáoCửa hàng điện tửSửa chữa điện tửSửa chữa máy tínhCải tạo các tòa nhàCửa hàng kim loạtDịch vụ xây dựng công nghệKiến trúc sưLắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa điều hòa không khíLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhNhà Thầu Mái NhàPhá dỡ và chuẩn bị mặt bằngSơn và sơn nhà thầuTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcGiáo dục khácGiáo dục thể chấtGiáo dục văn hóaNền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học)Trường mầm non, mẫu giáoTrường tiểu học và tiểu họcCâu lạc bộ khiêu vũ và vũ trườngCho thuê băng đĩaNghệ sĩ và nhạc sĩNhiếp ảnhPhòng trưng bày nghệ thuậtSân vận động và đấu trườngSản xuất phim, tivi và videoThiết kế đặc biệtThư việnBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng bánh ránCửa hàng bánh sandwichCửa hàng bán kẹoCửa hàng rượu, bia, rượuCửa hàng tạp hoá và siêu thịDelisDịch vụ cung cấp thực phẩmHiệu Bánh MỳKem và cửa hàng sữa chuaNhà hàngNhà hàng Ấn ĐộNhà hàng burgerNhà hàng Địa Trung HảiNhà hàng MỹNhà hàng Nhật BảnNhà hàng PhápNhà hàng sushiNhà hàng Thái LanNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng Trung QuốcNhà hàng ÝPhục vụ sự kiệnQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêRau QuảTất cả thức ăn và đồ uốngThịtThực phẩm sức khỏe và hữu cơÁnh sáng cửa hàngCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng bán thảmCửa hàng vật nuôi và vật nuôiExterminators và kiểm soát dịch hạiHệ thống bảo vệKem Dưỡng DaLàm Sạch Thảm và Thảm Trải SànSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaThợ KhóaTrang Trí Nội ThấtVật nuôi chải chuốt và lên máy bayVườn ươm và cung cấp vườnXây dựng cảnh quanAtm củaBảo hiểmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm ô tôBảo hiểm và quỹCác công ty đứng đầuCông chứng viênCông Ty Tín DụngDịch vụ tài chínhLuật sư hợp phápNgân hàngNgười Môi Giới Chứng KhoánNhân viên kế toánTài chính khácBác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệuBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩCác phòng thí nghiệm y tếChâm cứuChuyên gia nhãn khoa và kính mắtDinh dưỡngNghĩa trang và nhà xácPhép vật lý liệuPhòng khám y tếSức khoẻ và y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtThuốc Thay ThếTrị liệu cột sốngY sĩ nhãn khoaMassageSalon Tắm NắngSơn sửa móng tay và móng chânSpa ngàyThẩm mỹ việnThợ cắt tócTiệm cắt tócTrung tâm thể dụcBáoCông đoànCơ Quan Giới Thiệu Việc LàmĐảm bảo bí mậtDịch vụ dịch thuật và phiên dịchDịch vụ dọn rửa đặc biệtDịch vụ dọn rửa toàn diệnDịch vụ kinh doanhDịch vụ nghiên cứu, phát triển và kiểm nghiệmQuản lí đoàn thểTổ chức thành viên chuyên nghiệpVật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩmXuất bảnBất Động Sản Thương MạiCăn hộBán lẻ đồ chơi và trò chơiCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán đồ cũCửa hàng không bán lẻCửa hàng sở thíchCửa hàng thuốc láCửa hàng tiện lợiĐặt hàng qua mail và cửa hàng webĐấu giáMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaNhà sách và quầy bán báoNước Và Đồ Uống Đóng ChaiQuà tặng, thẻ, vật tư bênBể bơi công cộngCâu lạc bộ thể thaoCông viên công cộngĐồ Thể ThaoSân chơiSân GolfThể thao và giải tríThuyềnCác cách đặt vé du lịch khácCác công ty di chuyểnChỗ ở khácDu lịch và đi lạiGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnHãng Du LịchHãng Hàng KhôngHoạt động vận chuyển khácKhách sạn và nhà nghỉKho bãi và lưu trữMôi giới hải quan và các đại lý thanh toán bù trừQuản lí du lịchSân bayTaxiTự lưu trữVận chuyển hàng hoá/ thương mạiVận chuyển thư và bưu phẩmXe buýt và xe lửaKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dorval

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Mua sắm45129 years4
Bán sỉ máy móc12831 years4
Nhà hàng10024 years4
Sửa chữa xe hơi9627 years4
Kho bãi và lưu trữ9028 years4.2
Các công ty di chuyển8826 years2.9
Nhà Thầu Chính8032 years3.9
Sức khoẻ và y tế7427 years4.3
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại7327 years2.6
Cửa hàng điện tử6627 years4.1
Xe buýt và xe lửa6128 years4.2
Xây dựng các tòa nhà5932 years4
Giao nhận vận tải5929 years2.9
Cửa hàng kim loạt5129 years4.2
Mua Sắm Khác4928 years4
Tất cả thức ăn và đồ uống4731 years3.8
Công Ty Tín Dụng4128 years3.3
Sân bay393.5
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị3828 years4
Bất Động Sản3825 years4.1
Hãng Hàng Không3727 years4.1
Du lịch và đi lại37
Quản lí đoàn thể3725 years4.6
Giáo dục3528 years4
Cửa hàng quần áo3530 years3.2
Công cụ cho thuê3529 years3.9
Quán cà phê3426 years3.1
Bưu điện3334 years2.3
Dịch vụ tài chính3329 years3.9
Thiết bị gia dụng và hàng hóa3226 years3.9
Phụ Tùng Xe3229 years4
Các cửa hàng đồ nội thất3125 years3.8
Thẩm mỹ viện3025 years4.2
Cho Thuê Xe3028 years3.4
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm3028 years3.8
Quán bar, quán rượu và quán rượu2928 years4
Nhập Khẩu và Xuất Khẩu2938 years4.4
Các nha sĩ2828 years4.9
Bán sỉ vật liệu xây dựng2830 years4.2
Tiệm cắt tóc2625 years4.5
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc2631 years3.7
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật2628 years4.7
Hiển thị 1-25 của 42

Thông tin về Dorval

Khu vực20.8 km²
Dân số20.237
Dân số nam9.774 (48.3%)
Dân số nữ10.463 (51.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+24.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+9.7%
Độ tuổi trung bình44.4 tuổi (Nam: 42.8, Nữ: 45.8)
Mã Vùng450, 514
Các vùng lân cậnDorval, Saint-Laurent, Norval, Lachine, Pointe-Claire
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ45.44730, -73.75335
Mã Bưu ChínhH3AH4YH9PH9RH9SMore

Bản đồ Dorval

Bản đồ tương tác

Dân số Dorval

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số16.25917.80618.44219.15720.237
Mật độ dân số781,2 / km²855,5 / km²886,1 / km²920,5 / km²972,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Dorval từ 2000 đến 2015

Tăng 3.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Dorval+17.8%+7.6%+3.9%
Québec+42.5%+22.6%+12.9%
Canada+55.8%+30.2%+17.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Dorval

Tuổi trung vị: 44.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Dorval44.4 yrs45.8 yrs42.8 yrs
Québec42.2 yrs43.2 yrs41.1 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Dorval

Mật độ dân số: 972 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Dorval20.23720,8 km²972 / km²
Québec7 million1.519.626,9 km²4,6 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Dorval

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Dorval

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Dorval

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Dorval

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Dorval

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Dorval

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Dorval298,405 tn14.75 tn14,337.8 tons/km²
Québec96,902,370 tn13.87 tn63.8 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Dorval
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)298,405 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.75 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)14,337.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeMedium (6)
CycloneMedium (5)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/28/155:16 AM3.2392.8 km5,000 m4km S of Cornwall, Canadausgs.gov
7/15/1510:00 PM3.2761.9 km10,230 m13km SSE of Hawkesbury, Canadausgs.gov
11/6/129:05 AM3.7468.9 km11,070 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov
10/10/124:19 AM3.9351 km8,550 msouthern Quebec, Canadausgs.gov
8/24/115:14 PM3.1996.4 km5,000 mNew Yorkusgs.gov
3/16/115:36 PM3.8764 km10,000 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov
2/28/103:51 AM3.4163 km7,370 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov
2/26/064:09 AM3.1975.8 km13,540 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov
1/9/063:35 PM3.7247.9 km12,690 msouthern Quebec, Canadausgs.gov
4/8/054:32 AM3.493.4 km18,000 msouthern Quebec, Canadausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.