Danh mục tại Digby
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Digby
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí công chúng | 53 | 29 years |
| Nhà hàng | 34 | 26 years |
| Mua sắm | 34 | 26 years |
| Chỗ ở khác | 26 | 25 years |
| Sức khoẻ và y tế | 26 | 25 years |
| Tôn giáo | 23 | 28 years |
| Trạm xăng | 16 | 26 years |
| Tiệm cắt tóc | 15 | 24 years |
| Sửa chữa xe hơi | 14 | 26 years |
| Mua Sắm Khác | 13 | 25 years |
| Quà tặng, thẻ, vật tư bên | 11 | — |
| Công việc xã hội | 11 | 18 years |
| Cửa hàng điện tử | 10 | — |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 10 | 22 years |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 9 | — |
| Bất Động Sản | 9 | 25 years |
Thông tin về Digby
| Khu vực | 1989.6 km² |
| Dân số | 7.421 |
| Dân số nam | 3.591 (48.4%) |
| Dân số nữ | 3.830 (51.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -26.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -9.0% |
| Độ tuổi trung bình | 48 tuổi (Nam: 47.3, Nữ: 48.6) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $24.559 (2022) |
| Mã Vùng | 902 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đại Tây Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.62188, -65.75860 |
| Mã Bưu Chính | B0S, B0V |
Bản đồ Digby
Bản đồ tương tác
Dân số Digby
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 10.148 | 9.013 | 8.152 | 6.899 | 7.421 | 7.375 | 7.307 |
| Mật độ dân số | 5,1 / km² | 4,5 / km² | 4,1 / km² | 3,5 / km² | 3,7 / km² | 3,7 / km² | 3,7 / km² |
Thay đổi dân số Digby từ 2000 đến 2020
Giảm 9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Digby | -26.9% | -17.7% | -9% |
| Nova Scotia | — | — | — |
| Canada | — | — | — |
Tuổi trung vị của Digby
Tuổi trung vị: 48 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Digby | 48 yrs | 48.6 yrs | 47.3 yrs |
| Nova Scotia | 43.8 yrs | 44.8 yrs | 42.8 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Mật độ dân số của Digby
Mật độ dân số: 3,7 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Digby | 7.421 | 1.989,6 km² | 3,7 / km² |
| Nova Scotia | 947.672 | 61.794 km² | 15,3 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Digby
Dân số ước tính từ 1200 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Digby
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Digby
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $17.056 | $18.686 | $20.069 | $24.641 | $24.976 | $23.835 | $22.629 | $24.559 |
| Tổng GDP | $181 Tr | $198,1 Tr | $208 Tr | $244 Tr | $233,8 Tr | $215,3 Tr | $207,1 Tr | $224,1 Tr |
Phát thải CO2 của Digby
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Digby | 80,524 tn | 10.85 tn | 40.5 tons/km² |
| Nova Scotia | 11,713,994 tn | 12.36 tn | 189.6 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 80,524 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.85 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 40.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lốc xoáy | Trung bình (5) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/10/19 | 1:49 PM | 3.4 | 94.5 km | 5,000 m | 21km NW of Saint John, Canada | usgs.gov |
| 12/13/16 | 2:40 PM | 3 | 42.3 km | 18,000 m | 41km SW of Digby, Canada | usgs.gov |
| 2/2/16 | 11:56 AM | 3.6 | 92.9 km | 5,000 m | 9km ESE of Eastport, Maine | usgs.gov |
| 7/1/15 | 6:32 PM | 3.5 | 71.5 km | 5,000 m | 30km NNW of Yarmouth, Canada | usgs.gov |
| 7/25/10 | 6:36 PM | 3.2 | 89.2 km | 5,000 m | Nova Scotia, Canada | usgs.gov |
| 7/16/07 | 3:27 PM | 3.2 | 89.8 km | 5,000 m | Nova Scotia, Canada | usgs.gov |
| 8/11/06 | 9:02 AM | 3.2 | 37.2 km | 5,000 m | Nova Scotia, Canada | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

