Danh mục tại Delson

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuĐại lí bán sỉGia công kim loạiMáy in công nghiệpNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà sản xuất thépSản xuất công nghiệp & Xây dựngXưởng máyCửa hàng quần áoHiệu GiàyDịch vụ phân phốiCửa hàng bán dụng cụ nhà hàngLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu phá dỡNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà thiết kế nhà bếpThợ điệnTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởTrường dạy võ thuậtNhà thiết kế đồ họaBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng Nhật BảnNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêCác cửa hàng đồ nội thấtLàm Sạch Thảm và Thảm Trải SànThợ cây cảnhTrang Trí Nội ThấtAtm củaDịch vụ làm sổ sách tài chính
Hiển thị 1-50 của 80

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Delson

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng4817 years
Sửa chữa xe hơi4722 years
Bán sỉ máy móc4721 years
Mua sắm4320 years
Xây dựng các tòa nhà3721 years
Mua Sắm Khác3519 years
Quản lí đoàn thể3322 years
Xe buýt và xe lửa27
Bán sỉ vật liệu xây dựng2625 years
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại2326 years
Bất Động Sản2216 years
Nhà Thầu Chính2019 years
Ngành xây dựng khác2024 years
Ô tô1718 years
Nhân viên kế toán1623 years
Tiệm cắt tóc1624 years
Sức khoẻ và y tế1623 years

Thông tin về Delson

Khu vực7.6 km²
Dân số7.208
Dân số nam3.572 (49.6%)
Dân số nữ3.636 (50.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+69.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+10.8%
Độ tuổi trung bình37.9 tuổi (Nam: 37.4, Nữ: 38.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$50.528 (2022)
Mã Vùng450
Các vùng lân cậnSaint-Henri, Ville-Marie, Mile-End, Laflèche, Saint Leonard
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ45.36678, -73.54917
Mã Bưu ChínhJ5AJ5B

Bản đồ Delson

Bản đồ tương tác

Dân số Delson

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.2425.5876.5048.1307.2087.4077.602
Mật độ dân số556,3 / km²732,7 / km²853 / km²1.066,2 / km²945,3 / km²971,4 / km²997 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Delson từ 2000 đến 2020

Tăng 10.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Delson+69.9%+29%+10.8%
Québec
Canada
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Delson

Tuổi trung vị: 37.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Delson37.9 yrs38.4 yrs37.4 yrs
Québec42.2 yrs43.2 yrs41.1 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Delson

Mật độ dân số: 945 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Delson7.2087,6 km²945 / km²
Québec7 million1.519.626,9 km²4,6 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Delson

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Delson

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Delson

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Delson

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Delson

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Delson

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$27.763$30.258$34.756$36.441$39.578$34.948$40.113$50.528
Tổng GDP$1,4 T$1,5 T$1,8 T$2 T$2,4 T$2,2 T$2,7 T$3,4 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Delson

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Delson110,097 tn15.27 tn14,439 tons/km²
Québec96,902,370 tn13.87 tn63.8 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Delson
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)110,097 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.27 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)14,439 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (6)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/15/1510:00 PM3.2778.7 km10,230 m13km SSE of Hawkesbury, Canadausgs.gov
11/6/129:05 AM3.7486.8 km11,070 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov
10/10/124:19 AM3.9348.4 km8,550 msouthern Quebec, Canadausgs.gov
8/24/115:14 PM3.1998.7 km5,000 mNew Yorkusgs.gov
3/16/115:36 PM3.8782.1 km10,000 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov
4/15/105:06 PM391.2 km18,000 msouthern Quebec, Canadausgs.gov
2/28/103:51 AM3.4181.3 km7,370 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov
2/26/064:09 AM3.1993.1 km13,540 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov
1/9/063:35 PM3.7246 km12,690 msouthern Quebec, Canadausgs.gov
4/8/054:32 AM3.499.6 km18,000 msouthern Quebec, Canadausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.