Danh mục tại Cold Lake
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cold Lake
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 83 | 20 years |
| Mua sắm | 81 | 17 years |
| Bất Động Sản | 80 | 22 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 41 | 25 years |
| Nhà Thầu Chính | 39 | 21 years |
| Giáo dục | 38 | 26 years |
| Sửa chữa xe hơi | 35 | 22 years |
| Cửa hàng quần áo | 33 | 22 years |
| Tiệm cắt tóc | 31 | 23 years |
| Sức khoẻ và y tế | 31 | 19 years |
| Chỗ ở khác | 30 | 24 years |
| Quản lí công chúng | 30 | 26 years |
| Ngành xây dựng khác | 29 | 21 years |
| Nhân viên kế toán | 28 | 26 years |
| Mua Sắm Khác | 27 | 23 years |
| Trạm xăng | 26 | 25 years |
| Tôn giáo | 23 | 33 years |
| Thể thao và giải trí | 23 | 24 years |
| Quản lí đoàn thể | 23 | 19 years |
Thông tin về Cold Lake
| Khu vực | 59.8 km² |
| Dân số | 15.976 |
| Dân số nam | 8.387 (52.5%) |
| Dân số nữ | 7.589 (47.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +74.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +26.9% |
| Độ tuổi trung bình | 30.5 tuổi (Nam: 30, Nữ: 31.1) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $49.490 (2022) |
| Mã Vùng | 780 |
| Các vùng lân cận | Cold Lake South, Medley, Northwest Edmonton |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 54.46525, -110.18154 |
| Mã Bưu Chính | T0A, T9M, T9N |
Bản đồ Cold Lake
Bản đồ tương tác
Dân số Cold Lake
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 9.178 | 11.248 | 12.589 | 14.750 | 15.976 | 17.275 | 18.518 |
| Mật độ dân số | 153,4 / km² | 188,1 / km² | 210,5 / km² | 246,6 / km² | 267,1 / km² | 288,8 / km² | 309,6 / km² |
Thay đổi dân số Cold Lake từ 2000 đến 2020
Tăng 26.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Cold Lake | +74.1% | +42% | +26.9% |
| Alberta | — | — | — |
| Canada | — | — | — |
Tuổi trung vị của Cold Lake
Tuổi trung vị: 30.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Cold Lake | 30.5 yrs | 31.1 yrs | 30 yrs |
| Alberta | 36.5 yrs | 37.1 yrs | 35.9 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Mật độ dân số của Cold Lake
Mật độ dân số: 267 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Cold Lake | 15.976 | 59,8 km² | 267 / km² |
| Alberta | 4,1 million | 663.102,6 km² | 6,1 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Cold Lake
Dân số ước tính từ 1890 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Cold Lake
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Cold Lake
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $21.175 | $25.538 | $38.569 | $45.286 | $65.056 | $61.437 | $47.422 | $49.490 |
| Tổng GDP | $106,8 Tr | $139,5 Tr | $225 Tr | $278,1 Tr | $420,1 Tr | $423,9 Tr | $362,1 Tr | $389,9 Tr |
Phát thải CO2 của Cold Lake
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Cold Lake | 248,574 tn | 15.56 tn | 4,155.9 tons/km² |
| Alberta | 65,353,613 tn | 16.12 tn | 98.6 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 248,574 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.56 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 4,155.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

