Danh mục tại Coaticook
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Coaticook
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 49 | 20 years |
| Mua sắm | 41 | 24 years |
| Sửa chữa xe hơi | 38 | 27 years |
| Quản lí công chúng | 31 | 39 years |
| Tiệm cắt tóc | 23 | 23 years |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 23 | 25 years |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 22 | 34 years |
| Công viên công cộng | 20 | — |
| Cửa hàng quần áo | 20 | 19 years |
| Mua Sắm Khác | 20 | 22 years |
| Quản lí đoàn thể | 16 | 50 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 16 | — |
| Bán sỉ máy móc | 16 | 47 years |
| Tôn giáo | 16 | 24 years |
| Bất Động Sản | 15 | 23 years |
| Sức khoẻ và y tế | 15 | 25 years |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 14 | 27 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 14 | 17 years |
| Nhân viên kế toán | 14 | 20 years |
| Trạm xăng | 14 | — |
| Thẩm mỹ viện | 14 | 26 years |
Thông tin về Coaticook
| Khu vực | 222.3 km² |
| Dân số | 10.174 |
| Dân số nam | 4.950 (48.7%) |
| Dân số nữ | 5.224 (51.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +27.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +10.7% |
| Độ tuổi trung bình | 44 tuổi (Nam: 42.6, Nữ: 45.3) |
| Mã Vùng | 780, 819 |
| Các vùng lân cận | Boisjoli, Lennoxville, Baldwin Mills, Jacques-Cartier, de l'Université |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.13339, -71.79907 |
| Mã Bưu Chính | J1A, J1C, J1E |
Bản đồ Coaticook
Bản đồ tương tác
Dân số Coaticook
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 7.962 | 8.812 | 9.191 | 9.641 | 10.174 |
| Mật độ dân số | 35,8 / km² | 39,6 / km² | 41,4 / km² | 43,4 / km² | 45,8 / km² |
Thay đổi dân số Coaticook từ 2000 đến 2015
Tăng 4.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Coaticook | +21.1% | +9.4% | +4.9% |
| Québec | +42.5% | +22.6% | +12.9% |
| Canada | +55.8% | +30.2% | +17.2% |
Tuổi trung vị của Coaticook
Tuổi trung vị: 44 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Coaticook | 44 yrs | 45.3 yrs | 42.6 yrs |
| Québec | 42.2 yrs | 43.2 yrs | 41.1 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Mật độ dân số của Coaticook
Mật độ dân số: 45,8 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Coaticook | 10.174 | 222,3 km² | 45,8 / km² |
| Québec | 7 million | 1.519.626,9 km² | 4,6 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Coaticook
Dân số ước tính từ 1760 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Coaticook
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Coaticook
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Coaticook
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Coaticook
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Coaticook | 140,655 tn | 13.82 tn | 632.9 tons/km² |
| Québec | 96,902,370 tn | 13.87 tn | 63.8 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 140,655 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 13.82 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 632.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (3.6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/15/10 | 5:06 PM | 3 | 64.7 km | 18,000 m | southern Quebec, Canada | usgs.gov |
| 6/16/95 | 12:13 PM | 3.8 | 94.6 km | 5,000 m | New Hampshire | usgs.gov |
| 4/6/89 | 2:35 AM | 3.5 | 86.4 km | 5,000 m | New Hampshire | usgs.gov |
| 11/22/88 | 4:40 AM | 3.2 | 80.5 km | 6,400 m | New Hampshire | usgs.gov |
| 10/20/88 | 1:09 PM | 3.9 | 83.3 km | 5,000 m | New Hampshire | usgs.gov |
| 4/12/85 | 5:27 AM | 3.5 | 89.7 km | 5,000 m | Maine | usgs.gov |
| 6/15/73 | 1:09 AM | 4.8 | 72.9 km | 12,000 m | Maine | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

