Thông tin về Clerval

Khu vực131.3 km²
Dân số392
Dân số nam204 (52.1%)
Dân số nữ188 (47.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+22.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+12.0%
Độ tuổi trung bình51.2 tuổi (Nam: 53, Nữ: 49.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$31.374 (2022)
Mã Vùng819
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ48.75019, -79.43296
Mã Bưu ChínhJ0Z

Bản đồ Clerval

Bản đồ tương tác

Dân số Clerval

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số319343350356392403412
Mật độ dân số2,4 / km²2,6 / km²2,7 / km²2,7 / km²3 / km²3,1 / km²3,1 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Clerval từ 2000 đến 2020

Tăng 12% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Clerval+22.9%+14.3%+12%
Québec
Canada
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Clerval

Tuổi trung vị: 51.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Clerval51.2 yrs49.3 yrs53 yrs
Québec42.2 yrs43.2 yrs41.1 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Clerval

Mật độ dân số: 3 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Clerval392131,3 km²3 / km²
Québec7 million1.519.626,9 km²4,6 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Clerval

Dân số ước tính từ 400 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Clerval

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$18.680$21.878$24.749$26.009$26.472$29.266$27.682$31.374
Tổng GDP$4,7 Tr$5,7 Tr$6,6 Tr$7 Tr$7,1 Tr$8 Tr$8 Tr$9,1 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Clerval

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Clerval5,362 tn13.68 tn40.9 tons/km²
Québec96,902,370 tn13.87 tn63.8 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Clerval
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)5,362 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người13.68 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)40.9 tons/km²

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.