Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Caroline

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Mua sắm1729 years4.1
Chỗ ở khác1332 years4.3
Địa điểm cắm trại.1131 years4.3
Nhà Thầu Chính75

Thông tin về Caroline

Khu vực1.7 km²
Dân số548
Dân số nam274 (50.0%)
Dân số nữ274 (50.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+53.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+16.8%
Độ tuổi trung bình37.5 tuổi (Nam: 40, Nữ: 36.7)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ52.08341, -114.75205
Mã Bưu ChínhT0M

Bản đồ Caroline

Bản đồ tương tác

Dân số Caroline

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số357429469530548
Mật độ dân số211,6 / km²254,2 / km²277,9 / km²314,1 / km²324,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Caroline từ 2000 đến 2015

Tăng 13% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Caroline+48.5%+23.5%+13%
Alberta+127.1%+63.7%+34.1%
Canada+55.8%+30.2%+17.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Caroline

Tuổi trung vị: 37.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Caroline37.5 yrs36.7 yrs40 yrs
Alberta36.5 yrs37.1 yrs35.9 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Caroline

Mật độ dân số: 325 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Caroline5481,688 km²325 / km²
Alberta4,1 million663.102,6 km²6,1 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Caroline

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Caroline

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Caroline

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Caroline8,511 tn15.53 tn5,043.3 tons/km²
Alberta65,353,613 tn16.12 tn98.6 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Caroline
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)8,511 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.53 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)5,043.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/10/1910:00 AM3.971 km10,000 m37km N of Rocky Mountain House, Canadausgs.gov
3/4/1912:55 PM3.863.4 km5,000 m9km NW of Red Deer, Canadausgs.gov
6/2/152:34 PM3.543.1 km1,000 m10km NW of Rocky Mountain House, Canadausgs.gov
8/9/143:28 PM3.830.2 km5,000 m27km SW of Rocky Mountain House, Canadausgs.gov
5/5/059:50 AM3.463.4 km1,000 mAlberta, Canadausgs.gov
4/23/9910:26 AM336 km0 mAlberta, Canadausgs.gov
10/29/985:02 AM3.537.3 km0 mAlberta, Canadausgs.gov
8/13/9811:38 AM3.698.4 km0 mAlberta, Canadausgs.gov
10/19/967:46 AM3.629.4 km0 mAlberta, Canadausgs.gov
10/19/967:44 AM3.934.9 km0 mAlberta, Canadausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.