Thông tin về Carcross

Khu vực335.9 km²
Dân số267
Dân số nam143 (53.7%)
Dân số nữ124 (46.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+167.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+41.3%
Độ tuổi trung bình44.8 tuổi (Nam: 46.6, Nữ: 41.9)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Yukon
Vĩ độ & Kinh độ60.16609, -134.70367
Mã Bưu ChínhY0B

Bản đồ Carcross

Bản đồ tương tác

Dân số Carcross

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số100142189261267
Mật độ dân số0,3 / km²0,4 / km²0,6 / km²0,8 / km²0,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Carcross từ 2000 đến 2015

Tăng 38.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Carcross+161%+83.8%+38.1%
Yukon+147.7%+71.1%+37.2%
Canada+55.8%+30.2%+17.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Carcross

Tuổi trung vị: 44.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Carcross44.8 yrs41.9 yrs46.6 yrs
Yukon39.3 yrs39.3 yrs39.4 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Carcross

Mật độ dân số: 0,8 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Carcross267335,9 km²0,8 / km²
Yukon37.733483.612,3 km²0,1 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Carcross

Dân số ước tính từ 1710 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Carcross

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Carcross

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Carcross4,470 tn16.74 tn13.3 tons/km²
Yukon630,059 tn16.7 tn1.3 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Carcross
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)4,470 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.74 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)13.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (4.5)
EarthquakeLow (2.5)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/30/194:33 AM330.2 km13,500 m61km NNW of Atlin, Canadausgs.gov
8/25/176:35 PM394.2 km500 mBritish Columbia, Canadausgs.gov
8/25/176:35 PM394.2 km500 m40km ESE of Skagway, Alaskausgs.gov
5/30/172:22 AM3.278.1 km11,780 m37km E of Skagway, Alaskausgs.gov
6/13/167:17 PM3.632.8 km19,700 m62km NNW of Atlin, Canadausgs.gov
1/8/117:33 PM493.3 km3,700 mSoutheastern Alaskausgs.gov
12/10/105:42 AM4.692.9 km600 mSoutheastern Alaskausgs.gov
2/7/101:06 PM3.233.2 km13,300 mSouthern Yukon Territory, Canadausgs.gov
5/30/052:42 PM3.574.8 km1,000 mSouthern Yukon Territory, Canadausgs.gov
2/17/0312:07 PM3.691.9 km17,700 mSouthern Yukon Territory, Canadausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.