Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cap-Pele
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 20 | 26 years |
| Mua sắm | 10 | 22 years |
| Tiệm cắt tóc | 9 | 24 years |
| Thể thao và giải trí | 8 | — |
| Nhà Thầu Chính | 8 | 23 years |
| Đại lí bán sỉ | 8 | 31 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 7 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 7 | 24 years |
| Trạm xăng | 6 | — |
| Chỗ ở khác | 6 | — |
| Không tiếp cận được | 6 | 30 years |
| Thẩm mỹ viện | 6 | — |
| Mua Sắm Khác | 5 | — |
| Quản lí đoàn thể | 5 | — |
| Bán buôn thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | 5 | — |
| Ngân hàng | 5 | — |
Thông tin về Cap-Pele
| Khu vực | 23.8 km² |
| Dân số | 2.202 |
| Dân số nam | 1.077 (48.9%) |
| Dân số nữ | 1.125 (51.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +84.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +18.1% |
| Độ tuổi trung bình | 46.5 tuổi (Nam: 45.4, Nữ: 47.4) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $65.905 (2022) |
| Mã Vùng | 506 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đại Tây Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 46.21294, -64.27844 |
| Mã Bưu Chính | E4N, E4P |
Bản đồ Cap-Pele
Bản đồ tương tác
Dân số Cap-Pele
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.193 | 1.580 | 1.864 | 2.356 | 2.202 | 2.259 | 2.345 |
| Mật độ dân số | 50,2 / km² | 66,5 / km² | 78,5 / km² | 99,2 / km² | 92,7 / km² | 95,1 / km² | 98,7 / km² |
Thay đổi dân số Cap-Pele từ 2000 đến 2020
Tăng 18.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Cap-Pele | +84.6% | +39.4% | +18.1% |
| New Brunswick | — | — | — |
| Canada | — | — | — |
Tuổi trung vị của Cap-Pele
Tuổi trung vị: 46.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Cap-Pele | 46.5 yrs | 47.4 yrs | 45.4 yrs |
| New Brunswick | 44 yrs | 44.9 yrs | 43 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Mật độ dân số của Cap-Pele
Mật độ dân số: 92,7 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Cap-Pele | 2.202 | 23,8 km² | 92,7 / km² |
| New Brunswick | 783.302 | 76.912,8 km² | 10,2 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Cap-Pele
Dân số ước tính từ 1790 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Cap-Pele
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Cap-Pele
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $48.127 | $50.589 | $52.832 | $58.284 | $61.577 | $61.987 | $62.653 | $65.905 |
| Tổng GDP | $89,9 Tr | $99 Tr | $107,2 Tr | $124,1 Tr | $141,4 Tr | $148 Tr | $155,2 Tr | $164,9 Tr |
Phát thải CO2 của Cap-Pele
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Cap-Pele | 26,896 tn | 12.21 tn | 1,132.5 tons/km² |
| New Brunswick | 10,355,804 tn | 13.22 tn | 134.6 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 26,896 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 12.21 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,132.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

